Niva
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Niva đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 58 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 4
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 72
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +39
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Niva
Niva đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 58 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Cụ thể là 18 thắng, 4 hoà và 6 thua.
Vị trí Niva so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Niva tới FC Slutsk ở ngôi đầu là 2 điểm. Ngay sau lưng là Lida, kém 1 điểm.
Niva qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Niva thắng Gomel II 5-2 và hoà Orsha 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Niva trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Niva 11 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,1 bàn mỗi trận, so với 2,0 bàn khi làm khách.
Niva tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 72 lần trước Niva mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Hồ sơ đội bóng Niva
Niva là một đội bóng Belarus.
Đối thủ kế tiếp của Niva
Ngày 17/10/2026, Niva làm khách của Molodechno-DYuSSh 4, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Molodechno-DYuSSh 4 có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Molodechno-DYuSSh 4 bước vào trận khi đứng thứ 6 với 45 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Belov | Thủ môn | |
| 3 | Maksim Druchik | Hậu vệ | Belarus |
| 4 | Vadim Milyutin | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Dmitri Galuza | Tiền đạo | Belarus |
| 8 | Dmitri Sibilev | Tiền vệ | Belarus |
| 9 | Artem Kuratnik | Tiền vệ | Belarus |
| 10 | Vladislav Dybin | Tiền vệ | Belarus |
| 12 | Nikita Dovnar | Thủ môn | Belarus |
| 13 | A. Sysoev | Hậu vệ | |
| 15 | Igor Monich | Tiền vệ | Belarus |
| 18 | Vladimir Shcherbo | Hậu vệ | Belarus |
| 20 | A. Martysevich | Hậu vệ | |
| 21 | Nikolay Leshkevich | Tiền vệ | Belarus |
| 23 | Dmitri Fedortsov | Tiền vệ | Belarus |
| 26 | S. Kontsevoy | Hậu vệ | |
| 29 | Pavel Pampukha | Tiền đạo | Belarus |
| 35 | Danila Kashtelyan | Thủ môn | Belarus |
| 41 | Aleksey Tkhagalegov | Hậu vệ | Belarus |
| 47 | V. Skomarovskiy | Tiền vệ | |
| 62 | Mikhail Gordeychuk | Tiền đạo | Belarus |
| 69 | Evgeni Mashagin | Tiền vệ | Belarus |
| 77 | Vladislav Shubovich | Hậu vệ | Belarus |
| 88 | Roman Kozel | Hậu vệ | Belarus |
| 98 | A. Karpuk | Hậu vệ | |
| 99 | Valentin Bondarenko | Tiền vệ | Belarus |