Niğde Belediyesispor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Niğde Belediyesispor đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Niğde Belediyesispor
Niğde Belediyesispor xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,5 điểm.
Vị trí Niğde Belediyesispor so với phần còn lại của bảng
Niğde Belediyesispor và Karaköprü Belediyespor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Yeşilyurt Belediyespor là 3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Niğde Belediyesispor
Lần ra sân gần đây nhất đưa Niğde Belediyesispor tới kết quả thua Karaman FK 1-2. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Niğde Belediyesispor
Thành tích hai sân của Niğde Belediyesispor là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,7 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 2,0 bàn khi chơi ở nhà.
Niğde Belediyesispor là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Niğde Belediyesispor, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Niğde Ömer Halisdemir Üniversitesi Kampüs Stadı. Khán đài Niğde Ömer Halisdemir Üniversitesi Kampüs Stadı có 3.000 chỗ ngồi.
Niğde Belediyesispor tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Niğde Belediyesispor dừng ở 4 sau 6 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Đội đang có hiệu số +10.
Đối thủ kế tiếp của Niğde Belediyesispor
Trận kế tiếp, Niğde Belediyesispor làm khách của Kırşehir Belediyespor lúc 18h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 13 điểm. Trong năm trận gần nhất, Kırşehir Belediyespor có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Yıldırım | Tiền đạo | Hà Lan |
| - | Süleyman Kasap | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tayfun İkiz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Barış Şen | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Abdullah Berkay Ekmekci | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Yalçın Öztürk | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Muhammed Özbilen | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Eyüp Can Temiz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Vedat Altaş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | F. Uslu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ömer Demirel | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | İbrahim Çam | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Oğuzhan Uzun | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Suat Beliktaş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emirhan Özkan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan İzin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ali Kıran | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Caner Taşkıran | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Faysal Kaya | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Fatih Aydın | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Duran | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Y. Çoğlular | Thủ môn | |
| 6 | Samet Olgaç | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Kerem Ersin | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | E. Öztaş | Hậu vệ | |
| 21 | Halil Cemali | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Yusuf Balcı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Ozan Oruç | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Muhammet Yılmaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Mert Topuz | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Bilal Güven | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |