Newcastle United W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Championship League Women
Newcastle United W đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 15 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Newcastle United W
Newcastle United W khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Durham W 3-0, thua Aston Villa W 1-3 và thắng Leicester City FC W 4-0. Cán cân của loạt trận này là 15 bàn thắng so với 4 bàn thua. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Newcastle United W
Mạch thắng 5 trận đang giúp Newcastle United W đi lên. Cụ thể là thắng cả 5 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 3,0 điểm.
Hàng công và hàng thủ Newcastle United W
Hàng thủ Newcastle United W đứng đầu, trung bình nhận 0,2 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Hiệu số bàn thắng bại là +13.
Hồ sơ đội bóng Newcastle United W
Newcastle United W lấy Gateshead International Stadium ở Gateshead, Tyne and Wear làm sân nhà. Sức chứa của Gateshead International Stadium là 11.750 chỗ.
Newcastle United W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Newcastle United W đang hơn Sunderland W 2 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Newcastle United W
Trận kế tiếp, Newcastle United W làm khách của Nottingham Forest W lúc 21h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 9 điểm. Trong năm trận gần nhất, Nottingham Forest W có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Anna Tamminen | Thủ môn | Phần Lan |
| 2 | C. Wardlaw | Hậu vệ | |
| 3 | Demi Stokes | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Jordan Nobbs | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Jemma Purfield | Hậu vệ | |
| 7 | M. Gautrat | Tiền vệ | |
| 8 | Emma Kelly | Tiền vệ | Anh |
| 9 | K. McGovern | Tiền đạo | |
| 10 | Mollie Lambert | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Freya Gregory | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Kayla Rendell | Thủ môn | Anh |
| 14 | Emilia Larsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Hanna Németh | Hậu vệ | Hungary |
| 16 | H. Antonsdóttir | Tiền vệ | |
| 17 | Martha Thomas | Tiền đạo | Scotland |
| 18 | K. Torpey | Tiền đạo | |
| 19 | Katie Bradley | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Oona Sevenius | Tiền đạo | Phần Lan |
| 22 | Lois Joel | Hậu vệ | Wales |
| 23 | Gemma Evans | Hậu vệ | Wales |
| 24 | Ashanti Akpan | Tiền vệ | Anh |
| 25 | Aoife Mannion | Hậu vệ | Ireland |
| 26 | Beth Lumsden | Tiền đạo | Anh |
| 27 | Rachel McLauchlan | Tiền vệ | Scotland |
| 30 | J. Gale | Tiền đạo | |
| 33 | Leanne Kiernan | Tiền đạo | Ireland |
| 53 | Abbie Richardson | Tiền vệ | |
| 99 | L. Cataldo | Hậu vệ |