New York RB II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
New York RB II đang xếp thứ 8 trên tổng 30 đội, với 46 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 0
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 58
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- +10
Kết quả gần đây
New York RB II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của New York RB II đang là +10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
New York RB II xếp hạng ra sao?
Không nhiều đội ghi bàn đều như New York RB II. Bảng xếp hạng ghi nhận 15 thắng, 13 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Phong độ gần đây của New York RB II
Lần ra sân gần đây nhất đưa New York RB II tới kết quả thắng Huntsville City 3-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
New York RB II mạnh hơn ở sân nào?
New York RB II nhận 23 bàn ở sân nhà và 26 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,6 bàn mỗi trận khi xa nhà.
New York RB II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, New York RB II nằm giữa Connecticut FC và Philadelphia Union II. Đội đầu bảng Columbus Crew II đang hơn 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng New York RB II
Sân nhà của New York RB II, đội bóng Mỹ, là MSU Soccer Park at Pittser Field. MSU Soccer Park at Pittser Field đón được 5.000 khán giả mỗi trận.
New York RB II gặp ai ở vòng tới?
Crown Legacy là đối thủ kế tiếp của New York RB II, trận sân khách bắt đầu lúc 03h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | Omar Valencia | Hậu vệ | Panama |
| 14 | Julián Bazán | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Cameron Harper | Tiền đạo | Mỹ |
| 20 | Juan Mina | Hậu vệ | Colombia |
| 32 | Londono | Hậu vệ | |
| 35 | A. Nasser | Tiền vệ | |
| 38 | J. Bori | Hậu vệ | |
| 39 | Nehuén Benedetti | Tiền vệ | Argentina |
| 41 | Shunya Sakai | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 42 | Marco Morigi | Tiền vệ | Venezuela |
| 45 | C. Faello | Hậu vệ | |
| 49 | J. Munson | Hậu vệ | |
| 52 | Aimar Modelo | Hậu vệ | Panama |
| 53 | T. Panniel | Tiền vệ | |
| 54 | I. Paola | Hậu vệ | |
| 55 | Austin Causey | Thủ môn | Mỹ |
| 58 | C. Simmons | Tiền vệ | |
| 60 | S. Kone | Tiền vệ | |
| 61 | D. Cadigan | Tiền vệ | |
| 62 | P. Sokoloff | Tiền vệ | |
| 63 | Brady Boulanger | Hậu vệ | |
| 66 | Tanner Rosborough | Tiền đạo | Mỹ |
| 67 | Kevin Wender | Hậu vệ | |
| 68 | B. Castro | Tiền vệ | |
| 70 | Andy Rojas | Tiền đạo | Costa Rica |
| 71 | A. Sanchez | Hậu vệ | |
| 72 | Tobias Szewczyk | Thủ môn | Mỹ |
| 73 | A. Wilson | Tiền đạo | |
| 79 | Rafael Mosquera | Tiền đạo | Panama |
| 80 | Nathan Worth | Tiền vệ | Mỹ |
| 82 | M. Sissoko | Tiền vệ | |
| 83 | B. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 88 | Aiden Jarvis | Tiền vệ | Antigua và Barbuda |
| 88 | P. Castro | Tiền đạo | |
| 89 | C. Gallagher | Tiền đạo | |
| 92 | D. Nelich | Tiền đạo | |
| 94 | S. Baitinger | Tiền vệ | |
| 95 | Odeyinka Malik | Tiền đạo | Nigeria |
| 96 | T. Hut | Thủ môn | |
| 98 | A. Lopez | Thủ môn |