New York City II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
New York City II đang xếp thứ 6 trên tổng 30 đội, với 47 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 0
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- +6
Vị trí của New York City II mùa 18/19
New York City II đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 47 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 16 thắng, 12 thua và chưa hoà trận nào.
New York City II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, New York City II nằm giữa New England II và Connecticut FC. Đội đầu bảng Columbus Crew II đang hơn 1 điểm.
New York City II thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, New York City II hoà Philadelphia Union II 1-1 và thắng Connecticut FC 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
New York City II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà New York City II thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,1 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hàng công và hàng thủ New York City II
Số bàn thua của New York City II dừng ở 44 sau 28 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +6. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng New York City II
New York City II lấy Belson Stadium at St John's University ở Queens, New York làm sân nhà. Sức chứa của Belson Stadium at St John's University là 2.800 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của New York City II
Lịch thi đấu đưa New York City II sang làm khách của Chattanooga trên sân Finley Stadium lúc 04h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam).
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 15 | K. Pierre | Tiền vệ | |
| 23 | Maxwell Murray | Hậu vệ | Mỹ |
| 27 | C. Flax | Tiền vệ | |
| 29 | Máximo Carrizo | Tiền vệ | Mỹ |
| 29 | Seymour Reid | Tiền đạo | Jamaica |
| 30 | Tomás Romero | Thủ môn | El Salvador |
| 31 | M. Learned | Thủ môn | |
| 32 | Jonathan Shore | Tiền vệ | Mỹ |
| 44 | L. Sunjic | Tiền vệ | |
| 45 | K. Acito | Hậu vệ | |
| 46 | G. de Souza | Tiền vệ | |
| 47 | Jacob Arroyave | Tiền vệ | Mỹ |
| 52 | K. Smith | Hậu vệ | |
| 53 | João Loiola | Hậu vệ | Brazil |
| 56 | J. Bilden | Tiền đạo | |
| 57 | J. Suchecki | Tiền vệ | |
| 58 | Eoin Martin | Hậu vệ | Mỹ |
| 59 | D. Randazzo | Hậu vệ | |
| 62 | A. Suarez | Thủ môn | |
| 68 | H. Hvatum | Tiền đạo | |
| 71 | Peter Molinari | Tiền vệ | Mỹ |
| 75 | D. Kerr | Tiền vệ | |
| 77 | Jonny Lopez | Hậu vệ | Mỹ |
| 79 | C. Danquah | Tiền đạo | |
| 80 | B. Klein | Thủ môn | |
| 80 | W. Kang | Tiền đạo | |
| 81 | Musu | Tiền vệ | Ý |
| 82 | A. Campos | Hậu vệ | |
| 83 | J. Ponce | Tiền vệ | |
| 84 | S. Ramirez | Tiền vệ | |
| 84 | N. Vafiades | Tiền vệ | |
| 87 | A. Farnos | Tiền đạo | |
| 88 | Malachi Jones | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 90 | D. McDermott | Thủ môn | |
| 91 | U. Zeitz | Tiền vệ | |
| 93 | E. Samb | Tiền đạo | |
| 95 | R. Daoud | Thủ môn | |
| 97 | D. Duque | Tiền vệ |