New England II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
New England II đang xếp thứ 5 trên tổng 30 đội, với 48 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 0
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- +5
Kết quả gần đây
New England II đang đứng thứ mấy?
New England II đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 48 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 16 thắng, 12 thua và chưa hoà trận nào.
Vị trí New England II so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, New England II nằm giữa Columbus Crew II và New York City II.
New England II qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa New England II tới kết quả thắng Toronto II 3-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận.
New England II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của New England II dừng ở 42 sau 28 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5.
Giới thiệu New England II
Sân nhà của New England II, đội bóng Mỹ, là Gillette Stadium. Sức chứa của Gillette Stadium là 68.756 chỗ.
Thành tích sân nhà và sân khách của New England II
New England II ghi 22 bàn ở sân nhà và 25 bàn ở sân khách.
New England II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, New England II làm khách của Columbus Crew II trên sân Historic Crew Stadium, bóng lăn lúc 02h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Columbus Crew II có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Columbus Crew II bước vào trận khi đứng đầu với 48 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | J. Smith | Hậu vệ | |
| 3 | Mimy Schinieder | Tiền vệ | Haiti |
| 4 | Chris Mbai Assem | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Keegan Hughes | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Gabriel Dahlin | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | J. Buck | Tiền vệ | |
| 11 | C. Zarzalejo | Tiền vệ | |
| 15 | J. Shannon | Tiền vệ | |
| 16 | Eric Klein | Hậu vệ | Mỹ |
| 17 | Marcos Zambrano-Delgado | Tiền đạo | Mỹ |
| 17 | Shuma Sasaki | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 19 | Damario McIntosh | Hậu vệ | Jamaica |
| 19 | Allan Oyirwoth | Tiền vệ | Uganda |
| 20 | Puree Updulloh | Tiền vệ | Thái Lan |
| 21 | M. Morgan | Tiền vệ | |
| 27 | Maxwell Weinstein | Thủ môn | Mỹ |
| 33 | Donovan Parisian | Thủ môn | Mỹ |
| 35 | Cristiano Oliveira | Tiền vệ | Mỹ |
| 41 | R. Fauth | Thủ môn | |
| 44 | L. Azar | Tiền vệ | |
| 49 | B. Quirino | Tiền đạo | |
| 50 | M. Tibbetts | Thủ môn | |
| 57 | J. Mussenden | Tiền vệ | |
| 60 | S. McNish | Hậu vệ | |
| 65 | J. Siqueira | Tiền vệ | |
| 67 | J. Macedo | Hậu vệ | |
| 67 | M. Wells | Tiền vệ | |
| 70 | D. Dixon | Tiền đạo | |
| 71 | Matthew Jean Baptiste | Tiền đạo | |
| 72 | A. Prajapati | Tiền đạo | |
| 73 | JD Gunn | Thủ môn | Panama |
| 74 | L. Katsell | Tiền vệ | |
| 76 | C. Carlos | Tiền đạo | |
| 78 | Grant Emerhi | Tiền đạo | Litva |
| 91 | Z. Lapierre | Thủ môn |