NEROCA
Ấn Độ
Thứ hạng hiện tại Bảng I-League 2
NEROCA đang xếp thứ 9 trên tổng 9 đội, với 5 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu NEROCA
NEROCA là một đội bóng Ấn Độ. Sức chứa của Khuman Lampak Main Stadium là 30.000 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của NEROCA
Bảng xếp hạng giải ghi tên NEROCA ở vị trí thứ 9. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Kết quả các trận gần nhất của NEROCA
Trận gần nhất, NEROCA thua Sudeva 1-3 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí NEROCA so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ NEROCA tới Delhi FC ở ngôi đầu là 12 điểm.
NEROCA trên sân nhà so với sân khách
NEROCA nhận 7 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,8 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà.
NEROCA ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ NEROCA đứng thứ 7, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohammed Saukat | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Parvaj Bhuiya | Tiền đạo | Ấn Độ |
| - | Kiran Pandhare | Tiền vệ | Ấn Độ |
| - | Pandia Rajan | Hậu vệ | Ấn Độ |
| - | C. Johnson | Thủ môn | |
| 1 | Soram Poirei | Thủ môn | Ấn Độ |
| 2 | Balwinder Singh | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 3 | S. Seal | Hậu vệ | |
| 5 | Mohammad Sarif Khan | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 7 | Ansumana Kromah | Tiền vệ | Liberia |
| 8 | Aniket Panchal | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 11 | Nonganba Akoijam | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 12 | Waikhom Meitei | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 14 | Lourembam Singh | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 16 | Monoranjan Singh | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 17 | K. Laishram | Hậu vệ | |
| 18 | David Simbo | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 19 | Sajal Bag | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 21 | Priyant Singh | Thủ môn | Ấn Độ |
| 22 | D. Perwood | Tiền đạo | |
| 23 | Baoringdao Bodo | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 24 | A. Roy | Tiền đạo | |
| 25 | Jonychand Singh | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 26 | Wangkhei Mayum Olen Singh | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 28 | G. Singh | Hậu vệ | |
| 30 | Ahongsghangbam Sushil Meitei | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 31 | Santosh Singh Irengbam | Thủ môn | Ấn Độ |
| 40 | Tangva Ragui | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 41 | J. Singh | Thủ môn | Ấn Độ |
| 44 | Nongthombam Ronaldo Singh | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 55 | D. Singh | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 59 | V. Singh | Tiền đạo | |
| 66 | Safiul Rahaman | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 77 | Prosenjit Chakraborty | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 78 | T. Anirudh | Tiền vệ | |
| 88 | T. Hembram | Tiền vệ | |
| 99 | Ibrahim Nurudeen | Tiền đạo | Ghana |