Necaxa W
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Necaxa W đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 0 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -35
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Necaxa W thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Necaxa W thua Cruz Azul W 0-2 trên sân nhà. Chuỗi thua đã sang trận thứ 12. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.
Necaxa W xếp hạng ra sao?
Necaxa W mới có 0 điểm sau 10 vòng. Cụ thể là thua cả 10 trận.
Necaxa W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Necaxa W kém Puebla W ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Monterrey W còn xa 27 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Necaxa W
Necaxa W ghi 1 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Necaxa W
Necaxa W là một đội bóng Mexico.
Số bàn thắng và bàn thua của Necaxa W
Hàng công Necaxa W đứng thứ 18 với 0,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −35. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 18.
Lịch thi đấu sắp tới của Necaxa W
Ngày 21/10/2026, Necaxa W làm khách của Guadalajara W trên sân Estadio AKRON, bóng lăn lúc 10h07 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Guadalajara W có 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. J. Lara Contreras | Hậu vệ | |
| 1 | A. H. Munoz B. | Thủ môn | |
| 2 | Alexa Danae Gutierrez Acosta | Hậu vệ | |
| 3 | B. Johnson | Hậu vệ | |
| 4 | M. Cavanaugh | Tiền vệ | |
| 5 | A. A. De Leon L. | Hậu vệ | |
| 7 | A. Edwards | Tiền đạo | |
| 8 | Mariana Michell De La Torre Lopez | Tiền vệ | |
| 9 | W. Peralta | Tiền đạo | |
| 12 | Alejandra Isabel Melendez Villarreal | Tiền vệ | |
| 13 | J. Barnett | Tiền vệ | |
| 14 | Trinidad Lizeth Quiroz Tinoco | Tiền đạo | |
| 15 | F. Bracamonte | Tiền đạo | |
| 16 | J. Perez | Tiền vệ | |
| 18 | Zayra Cervantes | Tiền vệ | |
| 19 | Isabelle Hope Cruz Keirah | Tiền vệ | |
| 21 | A. Y. Navarro Vargas | Tiền đạo | |
| 22 | A. Terzian Jensen | Tiền vệ | |
| 23 | A. A. Navarro Flores | Tiền vệ | |
| 24 | L. Avalos | Hậu vệ | |
| 27 | S. Porras | Tiền đạo | |
| 31 | D. Sanchez | Thủ môn | |
| 33 | Samantha Plascencia | Hậu vệ | |
| 45 | C. Gomez | Hậu vệ | |
| 52 | Z. Medellin | Tiền vệ | |
| 54 | A. Hernandez | Tiền vệ | |
| 58 | N. J. Roque Elizondo | Hậu vệ | |
| 60 | M. Carranza Prado | Thủ môn | |
| 63 | D. Uriostegui | Hậu vệ | |
| 66 | Paula Salto | Tiền đạo | |
| 67 | Diana Ponce | Tiền vệ | |
| 69 | B. Coronado | Tiền đạo | |
| 76 | D. Cortez | Tiền vệ | |
| 77 | Nahomi Herbert | Hậu vệ |