National Defense
Campuchia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
National Defense đang xếp thứ 11 trên tổng 11 đội, với 0 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Phong độ gần đây của National Defense
Trận gần nhất, National Defense thua NagaWorld 4-5 trên sân nhà. Số trận thắng trong 5 lần ra sân gần nhất là 0. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 19 bàn thua.
National Defense xếp hạng ra sao?
National Defense mới có 0 điểm sau 3 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận thua cả 3 trận.
Khoảng cách của National Defense với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ National Defense tới Visakha ở ngôi đầu là 9 điểm.
Hồ sơ đội bóng National Defense
National Defense lấy Army Stadium ở Phnom Penh làm sân nhà. Army Stadium đón được 8.000 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ National Defense
Trung bình mỗi trận National Defense ghi 1,7 bàn và nhận 5,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Đối thủ kế tiếp của National Defense
Ngày 18/10/2026, National Defense làm khách của Angkor Tiger, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Angkor Tiger có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Angkor Tiger bước vào trận khi đứng thứ 8 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Mat | Thủ môn | |
| 2 | O. Vinun | Hậu vệ | |
| 3 | P. Vorn | Hậu vệ | |
| 3 | P. Yang | Hậu vệ | |
| 4 | R. Buth | Hậu vệ | |
| 5 | Takasu Naoki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | S. Soung | Hậu vệ | |
| 7 | N. Choeun | Tiền đạo | |
| 10 | Moussa Bakayoko | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 11 | S. Nat | Hậu vệ | |
| 12 | Sinoeun Chun | Tiền đạo | |
| 14 | Zen Saly | Tiền đạo | Campuchia |
| 15 | V. Suk | Hậu vệ | |
| 16 | Soktey Touch | Hậu vệ | |
| 17 | K. Yim | Tiền vệ | |
| 19 | P. Leang | Tiền vệ | |
| 20 | F. Tep | Tiền vệ | |
| 22 | S. Um | Thủ môn | |
| 23 | S. Sreng | Tiền đạo | |
| 27 | D. Pich | Thủ môn | |
| 29 | U. Sa | Tiền vệ | |
| 31 | R. Maeda | Tiền vệ | |
| 32 | Mengleav Chhun | Hậu vệ | |
| 77 | S. Schylar | Hậu vệ |