Nassaji Mazandaran
Iran
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Nassaji Mazandaran đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Nassaji Mazandaran
Ba trận gần nhất của Nassaji Mazandaran: hoà ZOB Ahan 1-1, hoà Mes Shahr-e Babak 1-1 và thắng Kheybar Khorramabad 1-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4.
Nassaji Mazandaran đang đứng thứ mấy?
Nassaji Mazandaran vào guồng với 9 điểm sau 8 trận. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Nassaji Mazandaran
Hàng thủ Nassaji Mazandaran đứng thứ 8, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số −2.
Vị trí Nassaji Mazandaran so với phần còn lại của bảng
Nassaji Mazandaran bằng điểm Paykan và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Tractor Sazi đang hơn 8 điểm.
Giới thiệu Nassaji Mazandaran
Sân nhà của Nassaji Mazandaran, đội bóng Iran, là Vatani Stadium. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAZ. Vatani Stadium có 15.000 chỗ ngồi.
Nassaji Mazandaran chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Nassaji Mazandaran thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn.
Nassaji Mazandaran đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Nassaji Mazandaran sang làm khách của Foolad FC lúc 22h45 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Foolad FC bước vào trận khi đứng thứ 7 với 12 điểm. Trong năm trận gần nhất, Foolad FC có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alireza Jafarpour | Thủ môn | Iran |
| 2 | Abolfazl Koohi | Hậu vệ | Iran |
| 3 | Hooman Rabizadeh | Hậu vệ | Iran |
| 6 | Amirmasoud Sarabadani | Tiền vệ | Iran |
| 8 | Afshin Turdialiev | Tiền đạo | Iran |
| 9 | Javad Aghaeipour | Tiền đạo | Iran |
| 10 | A. Mohammadnejad | Tiền đạo | |
| 14 | P. Rezazadeh | Tiền vệ | |
| 17 | Alireza Arasteh | Hậu vệ | Iran |
| 18 | Omid Fahmi Maleki | Tiền vệ | Iran |
| 19 | A. Mahdavikia | Tiền vệ | |
| 20 | Ali Aarabi | Tiền đạo | Iran |
| 21 | Siyam Mohammadzadeh | Tiền vệ | |
| 22 | Omid Amiri | Thủ môn | Iran |
| 23 | Sadeq Albusabih | Tiền vệ | Iran |
| 24 | A. Nasiri | Tiền đạo | |
| 26 | Behrouz Norouzifard | Hậu vệ | Iran |
| 27 | M. Tahmasebi | Tiền đạo | |
| 31 | Reza Darvishi Seyed | Hậu vệ | |
| 32 | Radin Mirnejad | Tiền vệ | |
| 37 | Yaghoob Barajeh | Hậu vệ | Iran |
| 72 | M. Hosseinzadehfard | Hậu vệ | |
| 77 | F. Najafi | Tiền đạo | |
| 87 | Amirreza Sheikhirad | Tiền vệ | Iran |
| 87 | M. Eimery | Tiền vệ | |
| 99 | Koroush Ezhdehakosh | Tiền vệ | Iran |