Naples
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng USL League One
Naples đang xếp thứ 9 trên tổng 17 đội, với 40 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 4
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Naples thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Naples thắng Corpus Christi 1-0 trên sân khách. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Naples
Mạch thắng 4 trận đang giúp Naples đi lên. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Cụ thể là 12 thắng, 4 hoà và 14 thua.
Naples tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Naples đứng thứ 14 với 1,2 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số −9.
Naples chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Naples thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 26 bàn. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 18 bàn.
Hồ sơ đội bóng Naples
Naples lấy Paradise Coast Sports Complex ở Naples, Florida làm sân nhà. Khán đài Paradise Coast Sports Complex có 4.618 chỗ ngồi.
Vị trí Naples so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Naples nằm giữa Fort Wayne và Westchester SC. Đội đầu bảng Charlotte Independence đang hơn 23 điểm.
Trận kế tiếp của Naples
Ngày 22/10/2026, Naples làm khách của Sarasota Paradise, bóng lăn lúc 05h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Sarasota Paradise có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Sarasota Paradise bước vào trận khi đứng thứ 11 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Edward Delgado | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | J. Strumier | Hậu vệ | |
| 3 | Julian Cisneros | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Hal Uderitz | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | M. Glasser | Hậu vệ | |
| 5 | L. Mastrantonio | Hậu vệ | |
| 6 | Omar Ciss | Tiền vệ | Senegal |
| 7 | Taylor Gray | Tiền đạo | Mỹ |
| 8 | Juan Osorio | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Raul Miglietti | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Andrés Ferrín | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Christopher Garcia | Tiền vệ | Mỹ |
| 12 | H. Gay | Hậu vệ | |
| 14 | K. O'Connor | Hậu vệ | |
| 16 | A. Bulai-Tudor | Tiền vệ | |
| 17 | A. Halterman | Thủ môn | |
| 19 | W. Arevalo | Tiền vệ | |
| 20 | J. Yearwood | Hậu vệ | |
| 21 | Torrellas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | J. Yoder | Hậu vệ | |
| 23 | Aiden Mesias | Tiền vệ | Anh |
| 24 | T. Collins | Hậu vệ | |
| 30 | Ian Cerro | Tiền vệ | Mỹ |
| 31 | T. Rose | Hậu vệ | |
| 34 | L. Fitzgerald | Thủ môn | |
| 45 | N. Likulia | Tiền đạo | |
| 99 | J. Grant | Thủ môn |