Napier City Rovers
New Zealand
Thứ hạng hiện tại Bảng First Division: Championship Group
Napier City Rovers đang xếp thứ 7 trên tổng 11 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Napier City Rovers
Napier City Rovers lấy Bluewater Stadium ở Napier làm sân nhà. Sức chứa của Bluewater Stadium là 4.000 chỗ.
Vị trí của Napier City Rovers mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Napier City Rovers ở vị trí thứ 7. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Napier City Rovers thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Napier City Rovers: thắng Cashmere Technical 2-1, thua Auckland United 1-7 và hoà Miramar 1-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 13 bàn.
Napier City Rovers hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Napier City Rovers đang hơn Birkenhead United 1 điểm. Đội đầu bảng Miramar đang hơn 3 điểm.
Napier City Rovers tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Napier City Rovers đứng thứ 10, trung bình nhận 3,0 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Napier City Rovers gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, Napier City Rovers làm khách của Birkenhead United, bóng lăn lúc 08h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Birkenhead United là 3 thắng, 2 thua. Birkenhead United bước vào trận khi đứng thứ 8 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bill Robertson | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Ben Wade | Tiền đạo | New Caledonia |
| - | Adam Hewson | Tiền đạo | New Zealand |
| - | James Hoyle | Hậu vệ | Anh |
| - | Kaeden Atkins | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Ben Lack | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Harry Mason | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Liam Schofield | Tiền vệ | Anh |
| - | Stephen Hoyle | Hậu vệ | Anh |
| - | Kieran Richards | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Fergus Neil | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Max Chretien | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Matthew Jones | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Cameron Emerson | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Sam Lack | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Jonathan McNamara | Tiền đạo | Anh |
| - | Jack Albertini | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Christian Leopard | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Kyle Baxter | Thủ môn | Scotland |
| - | Benjamin Stanley | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Eric Kostandini Ziu | Tiền đạo | Ý |
| - | George Andrew | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Kees Mackirdy | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Ethan Spencer | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Jordan Annear | Tiền đạo | Anh |
| - | Harry Townsend | Thủ môn | Anh |
| - | Willie Stanger | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Alex Biju | Tiền vệ | New Zealand |
| - | N. Swensson | Thủ môn | |
| 15 | Mason Johnson | Tiền vệ | Anh |