Namungo
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Namungo đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Namungo là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Namungo, đội bóng Tanzania, là Majaliwa Stadium. Sức chứa của Majaliwa Stadium là 2.000 chỗ.
Namungo xếp hạng ra sao?
Sau 8 vòng, Namungo có 9 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Đội có 3 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Namungo qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Namungo thắng Tabora United 1-0 và thua Dodoma Jiji 0-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Namungo
Namungo ghi 4 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách.
Namungo đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Namungo tới Simba ở ngôi đầu là 12 điểm. Muốn vượt Coastal Union, đội cần bù 1 điểm. Geita Gold bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Namungo
Cán cân bàn thắng bại của Namungo đang là −4. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.
Namungo đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Namungo tiếp Coastal Union trên sân Majaliwa Stadium lúc 00h30 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Coastal Union có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | L. Kikoti | Tiền vệ | |
| - | C. Kipenye | Tiền đạo | |
| - | A. Shahame | Tiền đạo | |
| - | A. S. Machupa | Tiền đạo | |
| - | C. Alobogast | Tiền đạo | |
| - | S. Maulid | Hậu vệ | |
| 2 | A. Ahmed | Hậu vệ | |
| 3 | P. C. Buswita | Tiền đạo | |
| 4 | Daniel Amoah | Hậu vệ | Ghana |
| 5 | A. Mfuko | Tiền vệ | |
| 5 | F. Magingi | Hậu vệ | |
| 6 | G. Rogers | Tiền vệ | |
| 6 | S. Nsajigwa | Hậu vệ | |
| 7 | H. Manyanya | Tiền đạo | |
| 10 | Ally Awesu Awesu | Tiền vệ | |
| 12 | H. Swalehe | Tiền vệ | |
| 12 | H. Nyenye | Tiền vệ | |
| 15 | R. Lulendi | Tiền đạo | |
| 17 | H. Kabunda | Tiền đạo | |
| 18 | A. Suleiman | Thủ môn | |
| 19 | Heritier Makambo | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 20 | H. Mgunya | Hậu vệ | |
| 21 | G. Matiko | Tiền đạo | |
| 23 | H. Lukindo | Tiền đạo | |
| 24 | J. Masawe | Tiền vệ | |
| 24 | G. Luzendaze | Tiền vệ | |
| 25 | J. Shemvuni | Hậu vệ | |
| 25 | R. Mchelenga | Tiền đạo | |
| 27 | M. Redemtus | Tiền vệ | |
| 33 | G. Makanga | Tiền vệ | |
| 35 | N. Kapama | Tiền vệ | |
| 44 | H. Mussa | Tiền vệ | |
| 50 | H. Msati | Hậu vệ | |
| 53 | K. Rajabu | Tiền vệ | |
| 60 | H. Kazi | Hậu vệ |