Nakhon Ratchasima FC
Thái Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Thai Division 1
Nakhon Ratchasima FC đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Nakhon Ratchasima FC
His Majesty the King's 80th Birthday Anniversary 5th December 2007 Stadium, sân nhà của Nakhon Ratchasima FC, chứa được 34.659 chỗ ngồi.
Nakhon Ratchasima FC xếp hạng ra sao?
Nakhon Ratchasima FC giữ vị trí thứ 15 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Nakhon Ratchasima FC
Trận gần nhất, Nakhon Ratchasima FC thắng Muang Loei United 3-2 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 10 bàn. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Thành tích sân nhà và sân khách của Nakhon Ratchasima FC
Nakhon Ratchasima FC ghi 5 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách.
Nakhon Ratchasima FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Nakhon Ratchasima FC tới Nong Bua Pitchaya ở ngôi đầu là 5 điểm. Muốn vượt Muangthong United, đội cần bù 1 điểm. Songkhla bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Nakhon Ratchasima FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Nakhon Ratchasima FC ghi 9 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Trận kế tiếp của Nakhon Ratchasima FC
Theo giờ Việt Nam, Nakhon Ratchasima FC làm khách của Phrae United lúc 19h30 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Phrae United là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Phatcharaphong Prathumma | Thủ môn | Thái Lan |
| 2 | Sarawut Inpaen | Hậu vệ | Thái Lan |
| 3 | Bah Mamadou | Hậu vệ | Singapore |
| 4 | Leon James | Tiền vệ | Thái Lan |
| 5 | Jork Becerra | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Jared Gallagher | Tiền vệ | Singapore |
| 7 | Phyo Win Hein | Hậu vệ | Myanmar |
| 11 | Mateus Lima | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Hirotaka Mita | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Woraphob Thaweesuk | Hậu vệ | Thái Lan |
| 16 | Pichitchai Sienkrthok | Hậu vệ | Thái Lan |
| 17 | Anurak Mungdee | Tiền vệ | Thái Lan |
| 18 | Nopphon Lakhonphon | Thủ môn | Thái Lan |
| 19 | Ratthasart Bangsungnoen | Tiền đạo | Thái Lan |
| 21 | Nattawut Jaroenbut | Tiền vệ | Thái Lan |
| 22 | Pongsakron Hanrattana | Hậu vệ | Thái Lan |
| 22 | P. Hanrattana | Tiền vệ | |
| 23 | Dennis Murillo | Tiền đạo | Brazil |
| 25 | Yuki Kusano | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 30 | P. Prempree | Tiền vệ | |
| 33 | Charalampos Charalampous | Hậu vệ | Thái Lan |
| 35 | Wendel | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Thanachai Noorach | Thủ môn | Thái Lan |
| 39 | Watcharin Nueangprakaew | Hậu vệ | Thái Lan |
| 43 | Nenad Lalić | Hậu vệ | Serbia |
| 45 | Anusak Jaiphet | Hậu vệ | Thái Lan |
| 47 | N. Phetnok | Hậu vệ | |
| 99 | Prakiattichai Singsook | Tiền đạo | Thái Lan |