Naftan
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Naftan đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 17 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 55
- Hiệu số
- -31
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Naftan xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Naftan, đội đứng thứ 15. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 5 hoà và 15 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận.
Vị trí Naftan so với phần còn lại của bảng
Naftan kém Belshina ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Ngay sau lưng là FC Dnepr Mogilev, kém 1 điểm. Cách biệt với ML Vitebsk là 30 điểm.
Naftan qua những vòng vừa qua
Naftan khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Belshina 4-1, thắng Slavia Mozyr 1-0 và hoà Bate Borisov 2-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Naftan chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Naftan thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 18 bàn. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 37 bàn.
Hồ sơ đội bóng Naftan
Sân nhà của Naftan, đội bóng Belarus, là Stadyen Atlant. Người hâm mộ quen gọi đội là NAF. Khán đài Stadyen Atlant có 4.522 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Naftan
Cán cân bàn thắng bại của Naftan đang là −31. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Naftan
Trận kế tiếp, Naftan làm khách của Torpedo Zhodino trên sân Stadion Torpedo lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 30 điểm. Trong năm trận gần nhất, Torpedo Zhodino có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | Andrey Lebedev | Hậu vệ | Belarus |
| 6 | Kirill Adamovich | Tiền vệ | Belarus |
| 7 | Aleksey Tumanov | Hậu vệ | Belarus |
| 8 | A. Stefanishin | Hậu vệ | |
| 9 | Vadim Yakovlev | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 10 | Aleksandr Savitskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 11 | Ignat Pranovich | Tiền đạo | Belarus |
| 13 | Aleksey Kharitonovich | Thủ môn | Belarus |
| 14 | I. Chmut | Hậu vệ | |
| 16 | Denis Sadovskiy | Thủ môn | Belarus |
| 16 | Denys Shelikhov | Thủ môn | Ukraine |
| 16 | A. Titov | Thủ môn | |
| 17 | Vladislav Krolik | Tiền vệ | Belarus |
| 18 | Eguedegue Magloire | Hậu vệ | Cameroon |
| 20 | E. Leshchenok | Tiền vệ | |
| 21 | Kirill Kirkitskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 22 | V. Fezhenko | Tiền vệ | |
| 24 | Ilya Seleznev | Tiền vệ | Belarus |
| 25 | Jorge Garcia de la Torre Armas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 30 | Marlen Aymanov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 42 | Jonathan John | Hậu vệ | Nigeria |
| 50 | Golden Mafwenta | Tiền vệ | Zambia |
| 57 | Timur Galimzyanov | Tiền đạo | Nga |
| 69 | Roman Khadzhiev | Hậu vệ | Nga |
| 71 | Aleksandr Naumovich | Thủ môn | Belarus |
| 88 | Artem Drabatovich | Hậu vệ | Belarus |
| 94 | Artem Voskoboynikov | Tiền đạo | Belarus |
| 97 | Vasili Chernyavskiy | Tiền vệ | Belarus |