Næstved Boldklub
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Division
Næstved Boldklub đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội, với 16 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 7
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Naestved
Hai vòng vừa rồi, Naestved hoà FA 2000 1-1 và hoà Nykobing FC 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Naestved trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 7 trận đang giúp Naestved đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 7 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Naestved
Hàng công Naestved đứng thứ 5 với 1,4 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Naestved trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Naestved 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 6 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn.
Hồ sơ đội bóng Naestved
Naestved lấy MTM Service Park ở Næstved làm sân nhà. Sức chứa của MTM Service Park là 14.300 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là NAE.
Vị trí Naestved so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Naestved nằm giữa Middelfart và Skive. Cách biệt với Nykobing FC là 9 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Naestved
B 93 là đối thủ kế tiếp của Naestved, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. B 93 bước vào trận khi đứng thứ 3 với 18 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của B 93 là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Selim Baskaya | Tiền vệ | Đan Mạch |
| - | Hjalte Tarp Madsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| - | Justin Shaibu | Tiền đạo | Đan Mạch |
| - | Mads-Emil Langberg | Hậu vệ | Đan Mạch |
| - | Mads Lundgren | Tiền vệ | Đan Mạch |
| - | Sebastian Olsen | Thủ môn | Đan Mạch |
| - | Christian Rasmussen | Thủ môn | Đan Mạch |
| - | Peter Plougmand | Tiền đạo | Đan Mạch |
| - | Storm Hollensted | Tiền vệ | Đan Mạch |
| - | Philip Munk Thomsen | Thủ môn | Đan Mạch |
| - | Christian Levy Rasmussen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 1 | Jonas El-Beltagi | Thủ môn | Đan Mạch |
| 2 | Jeppe Gertsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 3 | Carl Cordua | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 5 | Mathias Host | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | Benjamin Kold | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Marinus Larsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 8 | Mark Kongstedt | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 9 | Frederik Christensen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 14 | Akwasi Owusu | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 15 | Christian Friedrich | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 17 | Jonathan Krath | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 19 | Malthe Rugaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 20 | Alexander Havkrog Haumand | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 21 | Magnus Hauser | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 22 | Tobias Elmelund | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 24 | Albert Gaub-Jakobsen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 26 | Marius Olofsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 27 | Christoffer Daluiso | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 28 | Jes Palsmark | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 41 | Malthe Rugaard Jensen | Hậu vệ | Đan Mạch |