MyPa
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng A
MyPa đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 15 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của MyPa mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có MyPa, đội đứng thứ 9. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 3 hoà và 11 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
MyPa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, MyPa nằm giữa PuiU Helsinki và Union Plaani. Cách biệt với Kiffen là 24 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của MyPa
Hai vòng vừa rồi, MyPa thua Union Plaani 2-6 và thua PuiU Helsinki 0-2. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Mạch thua hiện kéo dài 5 trận.
MyPa trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho MyPa 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, đội ghi 14 bàn và nhận 21 bàn. Sân khách đội ghi 16 bàn và nhận 40 bàn.
MyPa là đội bóng nước nào?
Sân nhà của MyPa, đội bóng Phần Lan, là Kymenlaakson Sähkö Stadion. Đội thường được gọi ngắn là MYP. Sức chứa của Kymenlaakson Sähkö Stadion là 4.167 chỗ.
MyPa tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của MyPa đang là −19. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lassi Laine | Thủ môn | |
| 2 | Vili Ekman | Hậu vệ | |
| 3 | J. Erjanko | Hậu vệ | |
| 4 | Onni Eskelinen | Hậu vệ | |
| 5 | Juhani Rauos | Hậu vệ | |
| 6 | Miro Koykka | Hậu vệ | |
| 7 | Daniel Kaiga | Tiền đạo | |
| 8 | Niko Ritola | Hậu vệ | |
| 9 | Otto Haimi | Tiền đạo | Phần Lan |
| 10 | Tomi Raikkonen | Tiền đạo | |
| 11 | Mohammed Ahmed | Tiền đạo | |
| 13 | Olli Kähkönen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 14 | Veeti Piira | Tiền đạo | Phần Lan |
| 15 | Sasu Hernesniemi | Hậu vệ | Phần Lan |
| 16 | Jussi-Pekka Rämä | Tiền đạo | Phần Lan |
| 17 | Otto Heimonen | Tiền đạo | |
| 19 | Kasperi Ahola | Hậu vệ | |
| 21 | K. Mehtojarvi | Hậu vệ | |
| 22 | Panu Pykäläinen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 25 | Mico Vanhala | Thủ môn | |
| 27 | Veikko Turunen | Tiền vệ | |
| 28 | O. Rauhala | Tiền vệ | |
| 31 | Tiitus Makinen | Tiền vệ | |
| 34 | N. Rautomaki | Tiền đạo | |
| 37 | Veeti Niemi | Tiền vệ | Phần Lan |
| 61 | Veeti Karppanen | Hậu vệ | |
| 77 | J. Kuismala | Hậu vệ | |
| 87 | V. Hietala | Tiền đạo | |
| 99 | Antti Kaikkonen | Thủ môn |