Musa
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Musa đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 12 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 55
- Hiệu số
- -36
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Musa
Hai vòng vừa rồi, Musa thắng EBK 1-0 và thắng GrIFK 5-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Musa trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 3 trận đang giúp Musa đi lên. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận.
Musa tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Musa đang là −36. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Giới thiệu Musa
Musa lấy Porin Stadion ở Pori làm sân nhà. Porin Stadion có 12.000 chỗ ngồi.
Musa chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Musa thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Vị trí Musa so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Musa tới Honka ở ngôi đầu là 31 điểm. Ngay sau lưng là NJS, kém 11 điểm. Muốn vượt EBK, đội cần bù 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rasmus Simula | Thủ môn | Phần Lan |
| 2 | J. Koponen | Thủ môn | |
| 3 | E. Loytokorpi | Hậu vệ | |
| 4 | Y. Bakhmutchenko | Hậu vệ | |
| 5 | O. Wiik | Tiền vệ | |
| 7 | F. Sebti | Tiền vệ | |
| 8 | E. Simeon | Tiền đạo | |
| 9 | Santeri Tähkä | Tiền đạo | Phần Lan |
| 10 | R. Jokinen | Tiền vệ | |
| 11 | E. Hietava | Tiền vệ | |
| 12 | K. Nordman | Thủ môn | |
| 14 | A. Holappa | Tiền vệ | |
| 16 | A. Rantala | Tiền vệ | |
| 17 | L. Heikkila | Tiền vệ | |
| 18 | V. Mannisto | Tiền đạo | |
| 19 | L. Weckstrom | Hậu vệ | |
| 20 | J. Toivanen | Tiền vệ | |
| 21 | Mico Heinilä | Tiền đạo | Phần Lan |
| 22 | C. Abdou | Hậu vệ | |
| 25 | E. Luoma | Tiền đạo | |
| 26 | O. Auranen | Hậu vệ | |
| 30 | M. Tahkanen | Hậu vệ | |
| 31 | C. Acatrinei | Tiền vệ | |
| 35 | M. Gill | Tiền vệ | |
| 40 | O. Majaluoma | Tiền đạo | |
| 45 | V. Aloziem | Tiền đạo |