NŠ Mura
Slovenia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL
NŠ Mura đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 10 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Mura
Mura xếp thứ 9 trong số 10 đội. Đội có 2 thắng, 4 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Mura đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Mura nằm giữa Brinje-Grosuplje và Radomlje. Đội đầu bảng Maribor đang hơn 13 điểm.
Mura qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Mura: hoà Olimpija Ljubljana 3-3, hoà Celje 0-0 và thua Aluminij 1-6. Mạch không thắng hiện kéo dài 6 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Mura mạnh hơn ở sân nào?
Mura nhận 10 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,6 bàn trên sân nhà.
Giới thiệu Mura
Mestni Štadion Fazanerija, sân nhà của Mura, chứa được 5.400 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Mura
Hàng công Mura đứng thứ 8 với 1,2 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11.
Trận kế tiếp của Mura
Ngày 17/10/2026, Mura tiếp Nafta trên sân Mestni Štadion Fazanerija, bóng lăn lúc 22h30 giờ Việt Nam. Nafta có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Nafta bước vào trận khi đứng thứ 4 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Onur Yilmaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Faad Sana | Hậu vệ | Togo |
| 3 | Aleksandar Zeljković | Hậu vệ | Slovenia |
| 4 | Ivan Jelić Balta | Hậu vệ | Croatia |
| 4 | Žan Flis | Hậu vệ | Slovenia |
| 5 | Florjan Jevsenak | Tiền vệ | Slovenia |
| 5 | Matej Matić | Hậu vệ | Croatia |
| 7 | Niko Kasalo | Tiền vệ | Slovenia |
| 8 | Luka Bobičanec | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Marko Aščić | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Nino Kouter | Tiền vệ | Slovenia |
| 14 | Alen Kozar | Tiền vệ | Slovenia |
| 15 | Anej Roman Leljak | Tiền đạo | Slovenia |
| 17 | Kristjan Trdin | Hậu vệ | Slovenia |
| 18 | Aljaž Zalaznik | Tiền vệ | Slovenia |
| 20 | Samo Seckar | Hậu vệ | Slovenia |
| 21 | Zan Petrovic | Hậu vệ | Slovenia |
| 22 | Nejc Ajhmajer | Tiền vệ | Slovenia |
| 23 | Jan Kovacic | Hậu vệ | Slovenia |
| 24 | Lovro Kitin | Hậu vệ | Croatia |
| 25 | Adnan Golubović | Thủ môn | Slovenia |
| 26 | Borna Proleta | Hậu vệ | Croatia |
| 27 | Mai Kolbl | Tiền vệ | Slovenia |
| 30 | Kenan Kurtovic | Tiền đạo | Slovenia |
| 31 | Luka Svjetlanovic | Hậu vệ | Slovenia |
| 33 | Žiga Fermišek | Thủ môn | Slovenia |
| 34 | Amadej Filipcic | Tiền vệ | Slovenia |
| 47 | Šimun Butić | Tiền vệ | Croatia |
| 49 | Petar Pfeifer | Tiền vệ | Croatia |
| 52 | Matevž Dajčar | Thủ môn | Slovenia |
| 71 | Boris Dimitrov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 77 | Darius Oroian | Hậu vệ | Romania |
| 81 | Nejc Antonič | Thủ môn | Slovenia |
| 88 | Alen Korošec | Tiền vệ | Slovenia |
| 89 | Bislimaj Val | Tiền vệ | Slovenia |
| 99 | Robert Čakš | Tiền đạo | Slovenia |