Municipal Salamanca
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Municipal Salamanca đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 22 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 7
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Municipal Salamanca
Vị trí thứ 2 đưa Municipal Salamanca vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 5 thắng, 7 hoà và chưa thua trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Khoảng cách của Municipal Salamanca với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Municipal Salamanca tới Provincial Osorno ở ngôi đầu là 2 điểm.
Municipal Salamanca thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Municipal Salamanca thắng Linares Unido 2-0 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn.
Hàng công và hàng thủ Municipal Salamanca
Municipal Salamanca ghi 11 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Hồ sơ đội bóng Municipal Salamanca
Municipal Salamanca lấy Estadio Municipal de Salamanca ở Salamanca, Región de Coquimbo làm sân nhà. Khán đài Estadio Municipal de Salamanca có 2.500 chỗ ngồi.
Thành tích sân nhà và sân khách của Municipal Salamanca
Municipal Salamanca ghi 8 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách.
Trận kế tiếp của Municipal Salamanca
Trận kế tiếp, Municipal Salamanca tiếp Santiago City trên sân Estadio Municipal de Salamanca lúc 04h00 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Santiago City bước vào trận khi đứng thứ 5 với 20 điểm. Santiago City có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Joshua Tapia | Thủ môn | Chile |
| 3 | M. Tapia | Hậu vệ | |
| 4 | Leonel Macaya | Hậu vệ | |
| 6 | Hugo Rojo | Hậu vệ | Chile |
| 7 | W. Cid | Tiền đạo | |
| 8 | Fabián Carmona | Tiền vệ | Chile |
| 10 | F. Duran | Tiền đạo | |
| 11 | Bastián Valdés | Tiền đạo | Chile |
| 12 | D. Ortiz | Hậu vệ | |
| 13 | O. Pasten | Tiền vệ | |
| 14 | Ignacio Morales | Tiền vệ | |
| 15 | F. Arenas | Hậu vệ | |
| 16 | Benjamín Osses | Tiền đạo | Chile |
| 17 | Josue Gonzalez | Hậu vệ | |
| 18 | Mauricio Arias | Tiền vệ | Chile |
| 19 | B. Pinnola | Tiền đạo | |
| 20 | V. Araya | Hậu vệ | |
| 21 | Maximiliano Quinteros | Tiền đạo | Argentina |
| 22 | Leandro Requena | Thủ môn | Argentina |
| 23 | N. Barrios | Tiền đạo | |
| 24 | C. Molina | Hậu vệ | |
| 25 | S. Aravena | Thủ môn | |
| 26 | Juan Miño | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | A. Valencia | Tiền đạo | |
| 28 | Javier Meléndez | Tiền vệ | Chile |
| 31 | J. Pizarro | Tiền đạo |