MTE 1904
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng Northwest
MTE 1904 đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
MTE 1904 qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, MTE 1904 hoà Haladás VSE 1-1 và thua Puskás II 1-4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.
MTE 1904 đang đứng thứ mấy?
MTE 1904 trải qua mạch không thắng 6 trận và rơi xuống thứ 8. Cụ thể là 4 thắng, 4 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của MTE 1904
MTE 1904 đang hơn Komárom 1 điểm. Cách biệt với Dorogi FC là 10 điểm.
Khác biệt sân bãi của MTE 1904
Thành tích hai sân của MTE 1904 là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,6 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu MTE 1904
MTE 1904 lấy Wittmann Antal park ở Mosonmagyaróvár làm sân nhà. Wittmann Antal park đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
MTE 1904 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận MTE 1904 ghi 1,5 bàn và nhận 1,2 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.
Trận kế tiếp của MTE 1904
Ngày 17/10/2026, MTE 1904 tiếp Gyori ETO II, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Gyori ETO II có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Jareb | Hậu vệ | |
| - | R. Mehes | Tiền đạo | |
| - | N. Pfeiffer | Thủ môn | |
| - | T. Vedrodi | Thủ môn | |
| - | C. Horvath | Tiền vệ | |
| - | L. Kovacs | Tiền vệ | |
| - | M. Menyhart | Tiền vệ | |
| - | A. Herczeg | Tiền đạo | |
| 2 | Gergő Simita | Hậu vệ | Hungary |
| 4 | M. Czingaber | Hậu vệ | |
| 5 | Péter Tullner | Hậu vệ | Hungary |
| 16 | Kristóf Gaál-Horváth | Tiền đạo | Hungary |
| 18 | Botond Buglyó | Hậu vệ | Hungary |
| 23 | Dominik Szalka | Tiền vệ | Hungary |
| 23 | Botond Gáncs | Hậu vệ | Hungary |
| 44 | Márk Molnár | Thủ môn | Hungary |
| 66 | Viktor Pongrácz | Tiền vệ | Hungary |