Motril
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 9
Motril đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Motril qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Motril hoà Atlético Porcuna 1-1 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5.
Motril xếp hạng ra sao?
Motril chưa thua trận nào sau 6 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Motril
Hàng thủ Motril đứng thứ 3, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Motril chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Motril thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn.
Giới thiệu Motril
Motril lấy Estadio Escribano Castilla ở Motril làm sân nhà. Estadio Escribano Castilla đón được 5.400 khán giả mỗi trận.
Vị trí Motril so với phần còn lại của bảng
Motril kém Marbelli ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngay sau lưng là Málaga II, kém 2 điểm. Cách biệt với Melilla là 6 điểm.
Motril đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Motril làm khách của Cantoria lúc 22h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Cantoria hiện đứng thứ 16 với 3 điểm. Trong năm trận gần nhất, Cantoria có 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Raúl García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Antonio López | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Iván Garrido | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Andi Bogdan | Tiền vệ | Romania |
| - | Illescas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Darío | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Abubakar Moffat | Tiền vệ | Zimbabwe |
| - | Miguel Cobo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Roberto Barba | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mario Román | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alagy Oliveira | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Antonio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Tato Lesoma | Thủ môn | Nam Phi |
| - | Iván Hujo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Arturo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Mario Alonso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hassan Keita | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Toni García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Endika Sacristán | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Iker Fernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | José Rincón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Raúl Aguirre | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Chey | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juanma Ruiz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Cameron Williams | Tiền vệ | Mỹ |
| - | Andy Maldonado | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Pozo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Manuel Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Benyamin Jameh | Tiền vệ | |
| 1 | Gato Romero | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 7 | Julio Delgado | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Fran Carnicer | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 10 | Carmelo Merenciano | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Pablo Rodríguez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 19 | Pablo Muñoz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |