Mosta
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Mosta đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Mosta
Mosta lấy Charles Abela Memorial Stadium ở Mosta làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là MOS. Khán đài Charles Abela Memorial Stadium có 600 chỗ ngồi.
Mosta đang đứng thứ mấy?
Mosta đang đứng thứ 5 trong số 12 đội. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Mosta qua những vòng vừa qua
Gần đây Mosta hoà Birzebbuga 2-2 trên sân nhà và thua Sliema Wanderers 1-3. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Vị trí Mosta so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Mosta tới Valletta FC ở ngôi đầu là 5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Mosta
Cán cân bàn thắng bại của Mosta đang là +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.
Lịch thi đấu sắp tới của Mosta
Trận kế tiếp, Mosta làm khách của Gzira United trên sân Tony Bezzina Stadium lúc 00h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 2 điểm. Gzira United có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Ngoubi Demba | Thủ môn | |
| 2 | Z. Cauchi | Tiền vệ | |
| 2 | Lydon Seychell | Tiền vệ | |
| 4 | K. Farrugia | Hậu vệ | |
| 4 | Emmanuel Ugwu | Hậu vệ | |
| 5 | Sasha Cachia | Hậu vệ | |
| 6 | Neil Frendo | Tiền vệ | Malta |
| 7 | Nevin Portelli | Tiền vệ | Malta |
| 8 | L. Perkins | Hậu vệ | |
| 9 | Peter Ohaka | Hậu vệ | Malta |
| 9 | Godwin Chika | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Giancarlo | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Kurt Zammit | Hậu vệ | Malta |
| 13 | E. Ebere | Tiền đạo | |
| 14 | Ernest Agyiri | Tiền đạo | Ghana |
| 14 | Joao Victor | Hậu vệ | |
| 15 | L. Attard | Hậu vệ | |
| 15 | S. Eikwu-Ojo | Tiền đạo | |
| 16 | L. Chetcuti | Tiền đạo | |
| 18 | A. Farrugia | Tiền vệ | |
| 19 | R. Debono | Tiền vệ | |
| 19 | M. Galea | Hậu vệ | |
| 20 | R. Caruana | Tiền đạo | |
| 20 | Prince Afriyie | Hậu vệ | |
| 22 | Akpan Udoh | Thủ môn | Nigeria |
| 23 | A. Kozic | Tiền đạo | |
| 23 | F. Micallef | Tiền đạo | |
| 26 | O. Ezejiofor | Tiền vệ | |
| 29 | C. Oderinde | Hậu vệ | |
| 30 | Nathan Cross | Tiền đạo | Malta |
| 30 | T. Zammit | Tiền vệ | |
| 31 | Emmanuel Chukwuemeka | Tiền đạo | |
| 33 | B. Farrugia | Tiền vệ | |
| 42 | Pedro Cacho | Tiền vệ | Brazil |
| 42 | Simon Zibo | Tiền vệ | Ghana |
| 42 | Foguete | Tiền đạo | |
| 66 | Geoffrey Acheampong | Tiền vệ | Ghana |
| 74 | U. Luke | Tiền vệ | |
| 77 | J. Scerri | Tiền đạo | |
| 93 | Thiaguinho | Hậu vệ | Brazil |
| 94 | S. Vassallo | Tiền vệ | |
| 96 | Wanderson Gotinha | Tiền vệ | |
| 97 | Chukwuemeka Eke | Tiền vệ | Nigeria |
| 99 | J. Farrugia | Thủ môn |