Moss
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Moss đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 28 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 55
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Moss
Moss lấy Melløs Stadion ở Moss làm sân nhà. Melløs Stadion có 9.410 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MOS.
Moss xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Moss ở vị trí thứ 11. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Cụ thể là 8 thắng, 4 hoà và 13 thua.
Moss thi đấu thế nào gần đây?
Moss khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Raufoss 2-1, thua Kongsvinger 0-2 và hoà Grorud 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Moss
Moss ghi 17 bàn ở sân nhà và 23 bàn ở sân khách.
Vị trí Moss so với phần còn lại của bảng
Moss bằng điểm Lyn và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Kongsvinger đang hơn 28 điểm. Ngay sau lưng là Strommen, kém 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Moss
Lưới đối phương rung lên 40 lần trước Moss mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.
Lịch thi đấu sắp tới của Moss
Moss sẽ tiếp Egersund vào lúc 00h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Egersund có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Egersund hiện đứng thứ 8 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Softic | Thủ môn | |
| 2 | Marius Cassidy | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Kristian Strande | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Noah Ibsen | Hậu vệ | |
| 5 | Omar Jebali | Hậu vệ | Tunisia |
| 6 | Mikkel Lassen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 7 | Noah Alexandersson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | Håkon Krohg | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Oscar Aga | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Moussa Njie | Tiền đạo | Na Uy |
| 12 | M. Rylandsholm | Thủ môn | |
| 14 | Jamiu Musbaudeen | Tiền vệ | Nigeria |
| 15 | Aksel Engesvik | Tiền vệ | Na Uy |
| 16 | William Kvale | Hậu vệ | Na Uy |
| 17 | Patrik Andersen | Hậu vệ | Na Uy |
| 18 | Robert Marcus | Tiền vệ | |
| 19 | Lasse Overgaard | Tiền vệ | |
| 20 | N. Semmen | Tiền đạo | |
| 21 | Sigurd Grønli | Tiền vệ | Na Uy |
| 22 | J. Ogbole | Tiền đạo | |
| 23 | Robin Hermanstad | Tiền đạo | Na Uy |
| 24 | Momodou Njie | Hậu vệ | Na Uy |
| 25 | Taha Usman | Hậu vệ | Na Uy |
| 26 | E. Chidi | Hậu vệ | |
| 27 | Jonas Sörensen Selnaes | Tiền vệ | Na Uy |
| 29 | Kristoffer Sørensen | Tiền đạo | Na Uy |
| 30 | M. Skott-Grande | Thủ môn | |
| 32 | F. Lovtangen | Tiền vệ | |
| 35 | M. Christiansen | Hậu vệ | |
| 40 | J. Rylander | Thủ môn |