Morton
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division1
Morton đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 4 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Morton trên bảng xếp hạng
Cuộc chiến trụ hạng đang có Morton, đội đứng thứ 9. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 1 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 0,4 điểm mỗi trận.
Morton hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Morton kém Arbroath ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Cách biệt với Stenhousemuir là 18 điểm.
Phong độ gần đây của Morton
Hai vòng vừa rồi, Morton thắng Arbroath 2-1 và thua Raith Rovers 1-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Morton mạnh hơn ở sân nào?
Morton nhận 10 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn.
Hồ sơ đội bóng Morton
Morton là một đội bóng Scotland. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MOR. Cappielow Park có 11.612 chỗ ngồi.
Morton ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Morton ghi 7 bàn và để thủng lưới 18 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −11.
Lịch thi đấu sắp tới của Morton
Queen's Park là đối thủ kế tiếp của Morton, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Cappielow Park. Queen's Park bước vào trận khi đứng thứ 10 với 4 điểm. Queen's Park có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Elyh Harrison | Thủ môn | Anh |
| 2 | Cameron Ballantyne | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Jackson Longridge | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Christopher Cupps | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | P. Croker | Hậu vệ | |
| 6 | C. Okike | Hậu vệ | |
| 7 | Michael Garrity | Tiền đạo | Scotland |
| 8 | Grant Savoury | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Jayden Gorman | Tiền đạo | Úc |
| 10 | Eamonn Brophy | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Bobby McLuckie | Hậu vệ | Scotland |
| 12 | Dylan Borso | Tiền đạo | Mỹ |
| 14 | Z. Robinson | Tiền đạo | |
| 17 | Sahil Bashir | Tiền vệ | |
| 19 | Kerr Robertson | Tiền vệ | Scotland |
| 20 | Callum Sandilands | Tiền vệ | Scotland |
| 21 | Grant Gillespie | Tiền vệ | Scotland |
| 25 | MacKenzie Carse | Tiền vệ | Scotland |
| 27 | Iain Wilson | Tiền vệ | Scotland |
| 28 | L. Murphy | Hậu vệ | |
| 29 | Michael O'Halloran | Tiền đạo | Scotland |
| 30 | J. O’Toole | Tiền vệ | |
| 31 | Brian Kinnear | Thủ môn | Scotland |
| 35 | D. Black | Hậu vệ | |
| 37 | C. Burgess | Tiền vệ | |
| 39 | O. Okunzuwa | Tiền vệ | |
| 40 | Aaron Greenock | Tiền vệ | |
| 41 | Sam Murdoch | Thủ môn | Scotland |
| 47 | Harry Cochrane | Tiền vệ | Scotland |
| 52 | L. Fairnie | Hậu vệ |