Moreton City Excelsior FC
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Queensland NPL
Moreton City Excelsior FC đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội, với 39 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 51
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Moreton City Excelsior ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Moreton City Excelsior ghi 51 bàn và để thủng lưới 35 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4.
Moreton City Excelsior xếp hạng ra sao?
Không nhiều đội ghi bàn đều như Moreton City Excelsior. Cụ thể là 12 thắng, 3 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Moreton City Excelsior
Trận gần nhất, Moreton City Excelsior thua Peninsula Power 2-3 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Hồ sơ đội bóng Moreton City Excelsior
Sân nhà của Moreton City Excelsior, đội bóng Úc, là Wolter Park. Wolter Park đón được 1.200 khán giả mỗi trận.
Vị trí Moreton City Excelsior so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Moreton City Excelsior tới Lions ở ngôi đầu là 14 điểm. Phía trên là Peninsula Power, cách 6 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Gold Coast Knights.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Trent Millard | Hậu vệ | Úc |
| - | Sadik Abass | Hậu vệ | Ghana |
| - | Aden Gage-Raftery | Tiền vệ | Úc |
| - | Harry Arnison | Tiền vệ | Anh |
| - | D'Arcy Satharasinghe | Tiền vệ | Úc |
| - | Ian Ballantyne | Tiền vệ | Úc |
| - | Angus McKenzie | Tiền đạo | Úc |
| - | Ethan Grimley | Tiền đạo | Úc |
| - | Edward Ince | Tiền vệ | Úc |
| - | Jackson Ballantine | Tiền vệ | Úc |
| - | Jaden Fidra | Tiền đạo | Úc |
| - | Alec Kusemamuriwo | Tiền vệ | Úc |
| - | Ryan Out | ||
| 2 | James Murphy | Hậu vệ | Úc |
| 9 | Marquez Walters | Tiền đạo | Úc |
| 10 | Luka Jankovic | Tiền vệ | Serbia |
| 11 | Joseph Scott | Tiền đạo | Úc |
| 15 | Chris Maher | Hậu vệ | Úc |
| 17 | Zachary Kierpal | Tiền đạo | Úc |
| 24 | Declan Smith | Hậu vệ | Úc |
| 42 | Dylan Meinicke | Hậu vệ | Úc |