Moreland City
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Moreland City đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 14 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 8
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 73
- Hiệu số
- -39
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Moreland City mùa 18/19
Moreland City xếp thứ 14 trong số 14 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 8 hoà và 16 thua.
Vị trí Moreland City so với phần còn lại của bảng
Moreland City kém Altona City ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Malvern còn xa 42 điểm.
Moreland City qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Moreland City tới kết quả hoà Essendon Royals SC 2-2. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 13. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Moreland City chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Moreland City chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Moreland City là đội bóng nước nào?
Moreland City là một đội bóng Úc. Khán đài CB Smith Reserve Pitch 3 có 1.000 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Moreland City
Trung bình mỗi trận Moreland City ghi 1,3 bàn và nhận 2,8 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −39. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | José Arancibia | Tiền đạo | Chile |
| - | Chudiar Tharjiath | Tiền vệ | Úc |
| - | Santo Aguek | Tiền vệ | Úc |
| 1 | Alexander Kondoleon | Thủ môn | Úc |
| 2 | Kur Arob | Hậu vệ | Úc |
| 3 | Nicholas Bavcar | Hậu vệ | Úc |
| 4 | Michael Tzoutzidis | Hậu vệ | Úc |
| 5 | Amanhomm Khamis | Hậu vệ | Nam Sudan |
| 6 | Fletcher Fulton | Tiền đạo | Úc |
| 7 | Luke Jurčić | Hậu vệ | Úc |
| 8 | Corey Thomas | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Peter Elasmar | Tiền đạo | Úc |
| 11 | Apai Ukuno | Tiền vệ | Nam Sudan |
| 12 | Matt Sporle | Tiền vệ | Úc |
| 13 | James Hooper | Tiền đạo | Anh |
| 14 | Byron Figueroa | Hậu vệ | Úc |
| 15 | Jaiden Brown | Hậu vệ | Úc |
| 16 | Jack Cotsanis | Tiền vệ | Úc |
| 17 | Jake Ciantar | Tiền vệ | Úc |
| 18 | Peter Constantinou | Hậu vệ | Úc |
| 19 | Koray Cekic | Tiền vệ | Úc |
| 20 | Matthew Elasmar | Tiền vệ | Úc |
| 21 | Jamie Latham | Tiền vệ | Wales |
| 23 | Evan Panagopoulos | Tiền vệ | Úc |
| 90 | Noah Calamatta | Thủ môn | Úc |