Monza U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Monza U20 đang xếp thứ 17 trên tổng 20 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Monza U20
Sân nhà của Monza U20, đội bóng Ý, là Centro Sportivo Luigi Berlusconi. Sức chứa của Centro Sportivo Luigi Berlusconi là 1.000 chỗ.
Monza U20 đang đứng thứ mấy?
Sau 6 vòng, Monza U20 có 5 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Phong độ gần đây của Monza U20
Trận gần nhất, Monza U20 hoà Cagliari U20 1-1 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
Monza U20 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Monza U20 bằng điểm Torino U20 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Internazionale U20 còn xa 9 điểm. Ngay sau lưng là Fiorentina U20, kém 1 điểm.
Monza U20 mạnh hơn ở sân nào?
Monza U20 nhận 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Monza U20 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Monza U20 mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
Monza U20 gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, Monza U20 tiếp Juventus U20 trên sân Centro Sportivo Luigi Berlusconi, bóng lăn lúc 16h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Juventus U20 là 2 hoà, 3 thua. Juventus U20 hiện đứng thứ 20 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Drobnic | Tiền vệ | |
| - | D. Scifo | Hậu vệ | |
| - | S. Cellamaro | Hậu vệ | |
| - | A. Balestrieri | Thủ môn | |
| - | Y. Marchini | Thủ môn | |
| - | P. Piscitelli | Tiền đạo | |
| - | P. Rota Bulo | Tiền đạo | |
| - | G. Carobbio | Tiền vệ | |
| - | Andrea Gotti | Hậu vệ | |
| - | Liam Horvat | Tiền vệ | |
| - | Andrea Orlando | Tiền vệ | |
| 3 | K. Varesis | Hậu vệ | |
| 4 | M. Villa | Hậu vệ | |
| 5 | F. Badarau | Hậu vệ | |
| 5 | L. Colonnese | Hậu vệ | |
| 6 | Andrea Romanini | Tiền vệ | |
| 7 | Endris Scaramelli | Tiền vệ | |
| 8 | Marco Buonaiuto | Tiền vệ | |
| 11 | Mattia Attinasi | Hậu vệ | |
| 12 | Jacopo Montagna | Thủ môn | |
| 13 | G. Martone | Tiền vệ | |
| 14 | Abdou Diene | Tiền vệ | |
| 16 | A. Ellez | Tiền đạo | |
| 17 | Giulio Fardin | Tiền đạo | |
| 18 | Danilo Treffiletti | Tiền vệ | |
| 21 | R. Zanni | Tiền đạo | |
| 23 | G. Perego | Tiền vệ | |
| 24 | N. Ballabio | Tiền vệ | |
| 26 | A. Gamba | Tiền vệ | |
| 29 | Matteo Villani | Hậu vệ | |
| 33 | S. Albe | Hậu vệ | |
| 43 | Aljaž Strajnar | Thủ môn | Slovenia |
| 46 | Christian Mariani | Tiền vệ | Ý |
| 50 | Aleksandr Ballabio | Thủ môn | |
| 75 | G. Pirro | Thủ môn | |
| 77 | Daniele Ganci | Tiền vệ | |
| 80 | M. Mout | Tiền vệ | |
| 80 | Luca Rossini | Tiền vệ | |
| 90 | Christian Fogliaro | Tiền đạo |