Montreal Roses W
Canada
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular season
Montreal Roses W đang xếp thứ 2 trên tổng 6 đội, với 38 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 8
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Montreal Roses W đang đứng thứ mấy?
Vị trí thứ 2 đưa Montreal Roses W vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 8 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Vị trí Montreal Roses W so với phần còn lại của bảng
Montreal Roses W đang hơn Ottawa Rapid W 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Montreal Roses W
Montreal Roses W đang trải qua mạch bất bại 8 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Montreal Roses W
Thành tích hai sân của Montreal Roses W là 4 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 11 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 14 bàn.
Hồ sơ đội bóng Montreal Roses W
Montreal Roses W là một đội bóng Canada.
Montreal Roses W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Montreal Roses W ghi 38 bàn và để thủng lưới 25 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +13.
Montreal Roses W gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Montreal Roses W sang làm khách của Halifax Tides W lúc 01h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 26 điểm. Trong năm trận gần nhất, Halifax Tides W có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Anna Karpenko | Thủ môn | Canada |
| 2 | Lucy Cappadona | Hậu vệ | Mỹ |
| 3 | Hailey Whitaker | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Stephanie Hill | Hậu vệ | Canada |
| 5 | Julia Leas | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Alexandria Hess | Tiền vệ | Mỹ |
| 7 | Noémi Paquin | Tiền đạo | Canada |
| 8 | Mara Bouchard | Tiền vệ | Canada |
| 12 | Tanya Boychuk | Tiền đạo | Canada |
| 13 | S. Chenail | Hậu vệ | |
| 14 | Claire Monyard | Tiền đạo | Canada |
| 16 | Lara Schenk | Hậu vệ | Đức |
| 17 | Jodi Smith | Hậu vệ | Mỹ |
| 18 | Charlotte Bilbault | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Lorie Thibault | Tiền vệ | Canada |
| 20 | Mégane Sauvé | Tiền đạo | Canada |
| 21 | Mathilde Lachance | Hậu vệ | Canada |
| 22 | Anne-Marie Laroche | Thủ môn | Canada |
| 23 | Félicia Roy | Tiền vệ | Canada |
| 26 | Gabrielle Lambert | Thủ môn | Canada |
| 37 | N. Mokbel | Tiền đạo | |
| 99 | Latifah Abdu | Tiền đạo | Canada |