Montpellier II
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng J
Montpellier II đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 30 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Montpellier II
Trận gần nhất, Montpellier II thua Lyon Duchere 0-3 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Montpellier II đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Montpellier II. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Đội có 11 thắng, 2 hoà và 13 thua.
Montpellier II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Montpellier II nằm giữa Cannet Rocheville và Villefranche SJB. Ngôi đầu của Lyon Duchere còn xa 17 điểm.
Khác biệt sân bãi của Montpellier II
Thành tích hai sân của Montpellier II là 8 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,9 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Montpellier II
Montpellier II lấy Stade Bernard Gasset Terrain n°7 ở Montpellier làm sân nhà. Sức chứa của Stade Bernard Gasset Terrain n°7 là 2.000 chỗ.
Hàng công và hàng thủ Montpellier II
Số bàn thua của Montpellier II dừng ở 45 sau 26 trận. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kevin Foleutene | Tiền vệ | Pháp |
| - | Keahinui Heinis | Thủ môn | Tahiti |
| - | Kabissan Gomis | Tiền vệ | Pháp |
| - | Jules Peres | Thủ môn | Pháp |
| - | Milan Alès | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mohamed Zeghadi | Tiền vệ | Algeria |
| - | Yvan-Junior Djemba-Mbappé | Tiền vệ | Cameroon |
| - | Yannick Sidibé | Tiền đạo | Pháp |
| - | Pladi N'Zinga Pambani | Hậu vệ | Pháp |
| - | Kevin Kamdem Kamgaing | Thủ môn | Cameroon |
| - | Alexandre Ebener | Hậu vệ | Pháp |
| - | Lucas Da Silva | Tiền vệ | Pháp |
| - | Haytam Azeddioui | Hậu vệ | Pháp |
| - | Mathis Robinad | Hậu vệ | Pháp |
| - | Matisse Kapitza | Tiền vệ | Pháp |
| - | Marouan Lahmidini | Hậu vệ | Pháp |
| - | Angelo Tognarelli | Hậu vệ | Pháp |
| - | Joshua Sielenu Ndiefi | Tiền vệ | Pháp |
| - | Giani Carbone | Tiền đạo | Pháp |
| - | Amir Boutkabout | Tiền vệ | Pháp |
| - | Isyak Mohamed | Hậu vệ | Pháp |
| - | Djomoh Kone | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ilyes Bensaïd | Tiền vệ | Pháp |
| - | Alexandre D'Herbomez | Tiền đạo | Pháp |
| - | Miguel Wansianga | Tiền đạo | Angola |
| - | Ikrame Abdallah | Tiền vệ | Pháp |
| - | Pablo Morato | Tiền đạo | Pháp |
| - | Noah Vidal-Cartoux | Tiền vệ | Pháp |
| - | Kélyan Mendy | Tiền vệ | Pháp |
| - | Robin Thiland-Herard | Tiền đạo | Pháp |
| - | Pierre Épée Ngando | Tiền vệ | Cameroon |
| - | Mamadou Bamba Sarr | Hậu vệ | Senegal |
| - | D. Selemby-Doudou | Hậu vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| - | Adam El Boughlamy | Tiền vệ | Pháp |
| - | Adam El Ouarat | Tiền vệ | Pháp |
| - | Léo Mellin | Tiền vệ | Pháp |
| 1 | Dimitry Bertaud | Thủ môn | Pháp |
| 1 | Belmin Dizdarević | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 4 | Jordan Ferri | Tiền vệ | Pháp |
| 4 | Stefan Džodić | Tiền vệ | Serbia |
| 6 | Christopher Jullien | Hậu vệ | Pháp |
| 12 | Yaël Mouanga | Hậu vệ | Pháp |
| 13 | Khalil Fayad | Tiền vệ | Pháp |
| 15 | Gabriel Barès | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 15 | Junior Ndiaye | Tiền đạo | Pháp |
| 17 | Théo Sainte-Luce | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | Axel Gueguin | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Gianni Baptiste | Tiền đạo | Pháp |
| 21 | Lucas Mincarelli Davin | Hậu vệ | Pháp |
| 28 | Glenn Ngosso | Tiền đạo | Cameroon |
| 29 | Enzo Tchato | Hậu vệ | Cameroon |
| 29 | Abdoulaye Camara | Tiền vệ | Pháp |
| 39 | Yanis Issoufou | Tiền đạo | Pháp |
| 42 | Othmane Maamma | Tiền đạo | Pháp |
| 43 | Craig Mamilo | Hậu vệ | Pháp |
| 44 | Théo Chennahi | Tiền vệ | Pháp |
| 46 | Simon Cara | Tiền đạo | Pháp |
| 49 | Wilfried Ndollo Bille | Hậu vệ | Pháp |
| 50 | Viktor DžodiÄ | Thủ môn | Serbia |
| 99 | Andy Delort | Tiền đạo | Algeria |