Montluçon
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3: Auvergne-Rhône-Alpes
Montluçon đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 10 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 20
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 67
- Hiệu số
- -50
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Montluçon xếp hạng ra sao?
Sau 26 vòng, Montluçon mới gom được 10 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 20 thua.
Vị trí Montluçon so với phần còn lại của bảng
Montluçon kém Lyon Duchère II ở vị trí liền trên đúng 10 điểm. Ngôi đầu của Bourgoin-Jallieu còn xa 44 điểm.
Montluçon mạnh hơn ở sân nào?
Montluçon nhận 29 bàn ở sân nhà và 38 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 38 bàn.
Hồ sơ đội bóng Montluçon
Sân nhà của Montluçon, đội bóng Pháp, là Stade Dunlop 1. Khán đài Stade Dunlop 1 có 3.200 chỗ ngồi.
Montluçon ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 17 lần trước Montluçon mùa 22/23. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 14 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Julien Fernandes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Kedi Sokadio | Tiền vệ | CHDC Congo |
| - | Manuel Pothin | Tiền vệ | Pháp |
| - | Erwan Sergetier | Tiền vệ | Pháp |
| - | Nathan Mauvy | Tiền vệ | Pháp |
| - | Zacharie Boudersa | Thủ môn | Pháp |
| - | Erwan Bonno | Hậu vệ | Pháp |
| - | Morgan Decoster | Tiền vệ | Pháp |
| - | Quentin Lallemand | Tiền vệ | Pháp |
| - | Jonathan Perot | Tiền vệ | Pháp |
| - | Valentin Tinet | Tiền vệ | Pháp |
| - | Alexandre Clamont | Tiền đạo | Pháp |
| - | Laid Boukhari | Hậu vệ | Pháp |
| - | Fabio Schembri | Tiền vệ | Pháp |
| - | Victor Boron | Tiền vệ | Pháp |
| - | Samuel Wangue | Hậu vệ | Cameroon |
| - | Florian Ankoue | Tiền đạo | Pháp |
| - | Regis Dossou Gbete | Tiền đạo | Benin |
| - | Dylan Dumontet | Hậu vệ | Pháp |
| - | Zampe Traore | Hậu vệ | Burkina Faso |
| - | Lucas Placide | Tiền đạo | Pháp |
| - | Julien Branco | Thủ môn | Pháp |
| - | Abdelkader Boumediene | Hậu vệ | Pháp |
| - | Thomas Painault | Thủ môn | Pháp |
| - | Maxime Milongi | Tiền vệ | Pháp |
| - | Thibaut Odry | Tiền vệ | Pháp |
| - | Gael Bonno | Tiền vệ | Pháp |
| - | Jeremy Baret | Tiền vệ | Pháp |
| - | Noah Lafaye | Thủ môn | Pháp |
| - | Daniel Ndombèlé Alvaro | Hậu vệ | Pháp |
| - | May Arthur | Tiền đạo | Pháp |
| - | Thomas Bougerol | Hậu vệ | Pháp |
| - | Mathis Dubost | Tiền vệ | Pháp |
| - | Valentin Pace | Tiền đạo | Pháp |
| - | Giovanni Borrel | Tiền đạo | Pháp |
| - | Eliot Mbengi | Tiền vệ | Pháp |
| - | Tom Giraldo Alvarez | Tiền đạo | Pháp |
| - | Lucas Teixeira | Tiền đạo | Pháp |
| - | Jordan Pham | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ousmane Camara | Tiền vệ | Pháp |
| - | Welch Akomo | Tiền đạo | Gabon |