Montijo
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 14
Montijo đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Montijo
Montijo lấy Estadio Municipal Emilio Macarro Rodriguez ở Montijo làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Municipal Emilio Macarro Rodriguez là 2.000 chỗ.
Vị trí của Montijo mùa 18/19
Montijo đang đứng thứ 10 trong số 18 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Đội thi đấu ở bảng 14 của giải.
Montijo qua những vòng vừa qua
Gần đây Montijo hoà CD Zafra 1-1 trên sân khách và thắng Jaraíz 2-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Montijo chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Montijo thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn trên sân khách.
Vị trí Montijo so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Montijo nằm giữa Jerez và Santa Amalia. Ngôi đầu của Azuaga còn xa 8 điểm.
Montijo tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Montijo ghi 1,2 bàn và nhận 1,5 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.
Montijo đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Montijo tiếp Santa Amalia, bóng lăn lúc 17h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Santa Amalia có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Santa Amalia hiện đứng thứ 11 ở bảng 14 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Francisco Silva | Tiền vệ | Chile |
| - | Johan Montes | Hậu vệ | Venezuela |
| - | E. D'Angelo | Tiền vệ | Argentina |
| - | Kingsley Fobi | Hậu vệ | Ghana |
| - | Ass Malick Sarr | Tiền đạo | Senegal |
| - | Higor Rocha | Tiền đạo | Brazil |
| - | Cristo Medina | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Nacho Holgado | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Manuel Alvarez Cabezas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alberto Bodión | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Kodiou Sidibé | Tiền đạo | Mali |
| - | Edu Reyes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Martín Gómez | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Iván Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jesús Navajas | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Ortega | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Claudio Peralta | Tiền đạo | Argentina |
| - | Justice Bolley | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Rafael Casillas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Emiliano Dominguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Joaquín Santamaria | Tiền vệ | Chile |
| - | Diassy Yaya | Tiền vệ | Senegal |
| - | Javier Pérez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Santiago Sabaris | Hậu vệ | Argentina |
| - | Raúl Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Vázquez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Marcos Valhondo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Bahruz Qurbanlı | Tiền vệ | Azerbaijan |
| - | Mario Saucedo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Daniel González | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Marcel Gomes | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Iker Tusamba | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Antonio Campeanu | Hậu vệ | Romania |
| - | Bakary Diédhiou | Tiền vệ | Senegal |
| - | Iván Romano | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Alfonso Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Matias Peña | Hậu vệ | Uruguay |
| - | José Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Santos | Tiền vệ | |
| 6 | Monir Abdeselam | Tiền đạo | Morocco |
| 6 | Miguel de Luis | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Pape Cheikh Traoré | Tiền đạo | Senegal |
| 13 | Jorge Jiménez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 30 | Jaime Barrero | Thủ môn | Tây Ban Nha |