LGC Moncarapachense
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng D
LGC Moncarapachense đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 31 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 10
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Số bàn thắng và bàn thua của Moncarapachense
Trung bình mỗi trận Moncarapachense ghi 0,8 bàn và nhận 0,8 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Moncarapachense trên bảng xếp hạng
Hàng thủ là nền móng đưa Moncarapachense tới vị trí thứ 11. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 10 hoà và 9 thua.
Moncarapachense thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Moncarapachense thua Radomiak Radom 0-4 trên sân khách.
Giới thiệu Moncarapachense
Estádio da Torrinha, sân nhà của Moncarapachense, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Moncarapachense hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Moncarapachense nằm giữa Oriental Lisboa và Portimonense. Đội đầu bảng Louletano đang hơn 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Diogo Motty | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Tomás Pereira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Sena Yang | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Mandinho | Tiền vệ | Angola |
| - | Kiko | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Caio Carioca | Tiền vệ | Brazil |
| - | Filipe Soares | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Fabio Santos | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | João Braga | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Nélson Castilho | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Leonardo Pereira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 1 | Leandro Turossi | Thủ môn | Brazil |
| 5 | Bruno Pereira | Bồ Đào Nha | |
| 6 | Luccas Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Adilio Varela | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 7 | Tavinho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Chris Sousa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Lizandro João | Angola | |
| 10 | Edinho Junior | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 11 | Jaílson Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Nassur Bacém | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 15 | Afonso Loja | Bồ Đào Nha | |
| 16 | João Gonçalo Soares Veiga Fonseca | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 17 | Gonçalo Miguel Eugénio Pereira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 22 | Mohamed Karamoko | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 22 | Eduardo Jorge Veloso Oliveira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 23 | Pedro Filipe Reis Santos Pereira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 25 | Vasco Moreira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 25 | João Ricardo Cartaxo Sena | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 30 | Diogo Souza Machado | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Ayoub Allagui | Thủ môn | Tunisia |
| 50 | Lekan Oyedele | Hậu vệ | Nigeria |
| 55 | Princebell Addico | Hậu vệ | Ghana |
| 75 | Isaac Barbosa Alvarez | Hậu vệ | Mexico |
| 88 | Johnson Juah | Tiền vệ | Nigeria |