Molodechno-DYuSSh 4
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Molodechno-DYuSSh 4 đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 45 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 3
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 46
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Molodechno-DYuSSh 4
Sân nhà của Molodechno-DYuSSh 4, đội bóng Belarus, là Stadyen Haradski. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MOL. Khán đài Stadyen Haradski có 4.312 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Molodechno-DYuSSh 4
Sau 27 vòng, Molodechno-DYuSSh 4 có 45 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 3 hoà và 10 thua.
Molodechno-DYuSSh 4 qua những vòng vừa qua
Gần đây Molodechno-DYuSSh 4 thua FC Energetik-Bgu Minsk 1-5 trên sân khách và thua FC Slutsk 1-4. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Molodechno-DYuSSh 4
Thành tích hai sân của Molodechno-DYuSSh 4 là 7 trận thắng sân nhà so với 7 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 25 bàn. Sân nhà đội ghi 27 bàn và nhận 20 bàn.
Vị trí Molodechno-DYuSSh 4 so với phần còn lại của bảng
Molodechno-DYuSSh 4 kém Slonim ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Shakhter Soligorsk. Ngôi đầu của FC Slutsk còn xa 15 điểm.
Hàng công và hàng thủ Molodechno-DYuSSh 4
Hàng công Molodechno-DYuSSh 4 đứng thứ 8 với 1,7 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Molodechno-DYuSSh 4 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Molodechno-DYuSSh 4 tiếp Niva, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Niva có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 58 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Danila Tretyak | Thủ môn | Belarus |
| 5 | Eduard Zhevnerov | Hậu vệ | Belarus |
| 5 | V. Rusakov | Hậu vệ | |
| 7 | B. Levchenko | Tiền vệ | |
| 8 | Dmitri Velisevich | Tiền vệ | Belarus |
| 9 | Egor Shmarov | Tiền đạo | Nga |
| 10 | Daniil Lopatin | Tiền đạo | Nga |
| 10 | D. Volkovets | Tiền vệ | |
| 11 | A. Voronovich | Hậu vệ | |
| 12 | Denis Gruzhevskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 14 | Ilya Koval | Hậu vệ | Belarus |
| 15 | Andrey Alshanik | Hậu vệ | Belarus |
| 17 | Vladislav Belashevich | Hậu vệ | Belarus |
| 18 | A. Petrusevich | Hậu vệ | |
| 18 | A. Tsybulskiy | Hậu vệ | |
| 19 | A. Bakinovskiy | Tiền vệ | |
| 20 | Pavel Klenje | Tiền vệ | Belarus |
| 20 | Artur Sagitov | Tiền đạo | Nga |
| 21 | M. Sokolovskiy | Hậu vệ | |
| 22 | Stanislav Atrashkevich | Tiền vệ | Belarus |
| 23 | Aleksandr Kotlyarov | Tiền đạo | Belarus |
| 23 | Krasimir Kapov | Tiền đạo | Belarus |
| 24 | K. Vartanyan | Hậu vệ | |
| 25 | M. Pilipenko | Tiền vệ | |
| 29 | Timur Dubovik | Tiền vệ | Belarus |
| 33 | O. Diva | Thủ môn | |
| 37 | Aleksandr Shlenkin | Tiền đạo | Nga |
| 49 | I. Chernykh | Tiền đạo | |
| 55 | Egor Imeryakov | Tiền vệ | Belarus |
| 71 | Daniil Kasperovich | Thủ môn | |
| 77 | Arseni Yushkevich | Tiền vệ | Belarus |
| 78 | Fedor Solovey | Tiền vệ | Nga |
| 88 | A. Kuryanchik | Tiền vệ | |
| 91 | Timur Mamedov | Tiền vệ |