Mokpo City
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K3 League
Mokpo City đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội, với 25 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 10
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mokpo City đang đứng thứ mấy?
Mokpo City xếp thứ 12 trong số 14 đội. Cụ thể là 5 thắng, 10 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Mokpo City đang bám đuổi những ai?
Mokpo City kém Yeoju Sejong ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Đội đang giữ 5 điểm lợi thế trước Yangpyeong. Ngôi đầu của Siheung Citizen còn xa 30 điểm.
Mạch trận hiện thời của Mokpo City
Gần đây Mokpo City hoà Gyeongju HNP 1-1 trên sân khách và thắng Busan Transportation 3-1. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 6 bàn thua. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích sân nhà và sân khách của Mokpo City
Mokpo City ghi 12 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách.
Giới thiệu Mokpo City
Mokpo City lấy Mokpo International Football Center Main ở Mokpo làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MOK. Khán đài Mokpo International Football Center Main có 5.952 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Mokpo City
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Mokpo City mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −14. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.
Đối thủ kế tiếp của Mokpo City
Ngày 1/11/2026, Mokpo City tiếp Daejeon Korail, bóng lăn lúc 12h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Daejeon Korail là 3 thắng, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 41 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Choi Oh-Back | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Dong-Heui Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Dae-Joon Lim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Joon-Seok Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Lee Sang-Won | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Jae-Cheol Kim | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Ji-Hoon Shin | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Kim Hyeon-Wu | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Ahn Kyeong-Chan | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Jae-Hyeon Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Ryu Yeon-Joon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Jeong Su-Hwan | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Lee Ji-Suk | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Jeong-Hyeon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Park Jin-Woo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Lee Seung-Hyeong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Na Dong-Wook | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Gil-Yong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Yeom Kyung-Min | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Lee Seung-Been | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | An Hyeon-Tae | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Nwangene Michael | Hậu vệ | Nigeria |
| 3 | Lee Han-Saem | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Lee Jung-Moon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 6 | Ji-Hoon Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Bum-Kyung Choi | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 28 | Lee Gyu-Seok | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 31 | Park Seong-Su | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 33 | Seo Do-Hyub | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 42 | Yun Ju-Tae | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 50 | Park Jun-Young II | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 66 | Lee Kyu-Hyuk | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 77 | Min Sung-Yeon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 77 | Lee Ki-Joon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 91 | Choe Pil-Su | Thủ môn | Hàn Quốc |