Mohammedan Dhaka
Bangladesh
Thứ hạng hiện tại Bảng B League
Mohammedan Dhaka đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 23 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Mohammedan Dhaka
Mohammedan Dhaka đang trải qua mạch thắng 4 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 17 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích mùa 17/18 của Mohammedan Dhaka
Mohammedan Dhaka vào guồng với 23 điểm sau 18 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 6 thắng, 5 hoà và 7 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Mohammedan Dhaka
Hàng công Mohammedan Dhaka đứng thứ 4 với 1,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Mohammedan Dhaka
Mohammedan Dhaka và Rahmatgonj MFS đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bangladesh Police đang hơn đội 4 điểm. Đội đầu bảng Bashundhara Kings đang hơn 18 điểm.
Giới thiệu Mohammedan Dhaka
Mohammedan Dhaka lấy Comilla Stadium ở Comilla làm sân nhà. Comilla Stadium đón được 18.000 khán giả mỗi trận.
Mohammedan Dhaka gặp ai ở vòng tới?
Mohammedan Dhaka sẽ làm khách của PWD Sports Club vào lúc 15h45 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của PWD Sports Club là 1 thắng, 4 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Hossain | Thủ môn | Bangladesh |
| 2 | S. Reza | Tiền vệ | Bangladesh |
| 2 | Mahbub Alam | Hậu vệ | Bangladesh |
| 3 | M. J. Hasan Shanta | Hậu vệ | |
| 5 | Rajib Hossain | Hậu vệ | Bangladesh |
| 6 | R. Mia | Hậu vệ | Bangladesh |
| 6 | Masuk Miah Zoni | Tiền vệ | Bangladesh |
| 7 | Mohammad Rakib | Tiền vệ | |
| 8 | Mohammed Mehedi Hasan | Tiền vệ | |
| 9 | R. Uddin | Tiền đạo | |
| 10 | Souleymane Diabate | Tiền đạo | Mali |
| 10 | S. Boateng | Tiền đạo | |
| 11 | M. Fahim | Tiền đạo | |
| 12 | M. J. Ahamed | Tiền đạo | |
| 13 | Ahsan Habib | Thủ môn | |
| 15 | Alamgir Kabir Rana | Tiền vệ | |
| 16 | Mohammed Jewel | Tiền vệ | |
| 17 | Muzaffar Muzaffarov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 18 | Sourav Dewan | Tiền đạo | Bangladesh |
| 19 | S. Emon | Tiền đạo | |
| 19 | R. Ahmed | Tiền đạo | |
| 21 | Sanowar Hossain | Tiền vệ | Bangladesh |
| 22 | S. Uddin | Hậu vệ | Bangladesh |
| 26 | Azizul Haque Ananto | Hậu vệ | |
| 27 | Joynal Abedin Dipu | Hậu vệ | |
| 29 | A. Bappy | Tiền vệ | |
| 30 | I. Hossain Mahin | Thủ môn | |
| 37 | E. Sunday | Tiền đạo | |
| 44 | E. Keke | Hậu vệ | |
| 55 | E. T. Agbaji | Hậu vệ | |
| 71 | Rimon Hossain | Hậu vệ | Bangladesh |
| 77 | A. Hossain | Tiền đạo |