Mladost DG
Montenegro
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
Mladost DG đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Mladost DG
Sân nhà của Mladost DG, đội bóng Montenegro, là DG Arena. Sức chứa của DG Arena là 1.200 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Mladost DG
Mladost DG đang đứng thứ 7 trong số 10 đội. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Mladost DG
Mladost DG khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Otrant-Olympic 2-2, thua Bokelj 0-3 và thua Buducnost Podgorica 0-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Mladost DG mạnh hơn ở sân nào?
Mladost DG nhận 6 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 11 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Mladost DG
Trên bảng xếp hạng, Mladost DG nằm giữa Mornar và Jezero. Cách biệt với Otrant-Olympic là 6 điểm.
Mladost DG tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Mladost DG đang là −7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Lịch thi đấu sắp tới của Mladost DG
Trận kế tiếp, Mladost DG tiếp Jezero trên sân DG Arena lúc 22h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 10 điểm. Jezero có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Matije Badnjar | Hậu vệ | Montenegro |
| 3 | P. Pantic | Hậu vệ | |
| 4 | Luka Uskoković | Hậu vệ | Montenegro |
| 4 | Nemanja Jovičić | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | V. Kostic | Hậu vệ | |
| 6 | Z. Ceklic | Hậu vệ | |
| 7 | L. Knezevic | Tiền đạo | |
| 8 | Arsenije Čepić | Tiền vệ | Montenegro |
| 9 | D. Mugosa | Tiền đạo | |
| 9 | Aleksa Mugosa | Hậu vệ | |
| 10 | Anđelko Jovanović | Tiền vệ | Montenegro |
| 11 | N. Pavlicevic | Tiền đạo | |
| 16 | J. Torrente | Tiền vệ | |
| 16 | F. Scepanovic | Tiền đạo | |
| 17 | N. Pavicevic | Tiền đạo | |
| 18 | Ognjen Đinović | Hậu vệ | Montenegro |
| 20 | M. Sekulic | Tiền vệ | |
| 23 | S. Pejovic | Tiền vệ | |
| 25 | Petar Radulović | Thủ môn | Montenegro |
| 26 | A. Pavicevic | Hậu vệ | |
| 27 | Stephano Almeida | Tiền đạo | Brazil |
| 28 | N. A. Cordoba | Tiền vệ | |
| 29 | Jagoš Roganović | Tiền đạo | Montenegro |
| 31 | Balša Radanović | Thủ môn | Montenegro |
| 32 | Stefan Radinović | Hậu vệ | Montenegro |
| 32 | A. Bozovic | Tiền vệ | |
| 33 | U. Jovanovic | Thủ môn | |
| 35 | V. Mijovic | Tiền vệ | |
| 37 | Ljubomir Pejović | Hậu vệ | Montenegro |
| 44 | Jovan Nikolić | Tiền vệ | Montenegro |
| 66 | S. Mijovic | Tiền đạo | |
| 77 | M. Lalevic | Tiền đạo | |
| 78 | K. Radunovic | Tiền vệ |