Mjøndalen IF
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Mjøndalen IF đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 47 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Mjondalen mùa 18/19
Vị trí thứ 4 đưa Mjondalen vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Vị trí này tính trong bảng A.
Khoảng cách của Mjondalen với nhóm trên và nhóm dưới
Mjondalen bằng điểm Bjarg và chỉ thua ở chỉ số phụ. Sotra bám sát với khoảng cách 5 điểm. Đội đầu bảng jerv đang hơn 6 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Mjondalen
Hai vòng vừa rồi, Mjondalen thắng Pors Grenland 1-0 và thắng Træff 4-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Mạch thắng hiện kéo dài 5 trận.
Mjondalen trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Mjondalen 9 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,6 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Mjondalen
Mjondalen là một đội bóng Na Uy. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MJO. Sức chứa của Consto Arena là 4.350 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Mjondalen
Số bàn thua của Mjondalen dừng ở 28 sau 23 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Mjondalen
Theo giờ Việt Nam, Mjondalen làm khách của Sandviken lúc 19h00 ngày 17/10/2026. Sandviken có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Sandviken bước vào trận khi đứng thứ 11 ở bảng A với 25 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Erik Kristiansen | Hậu vệ | Na Uy |
| - | Markus Ottesen | Tiền đạo | Na Uy |
| - | Kristoffer Haukås Steinset | Tiền vệ | Na Uy |
| - | Oliver Rotihaug | Hậu vệ | Na Uy |
| - | Valdemar Schmölker | Tiền đạo | Đan Mạch |
| - | Walid Amrani | Tiền vệ | Na Uy |
| - | Walid Amrani | Na Uy | |
| - | Isak Thorsen Oulie | Tiền vệ | Na Uy |
| - | Jonathan Reiersen | Thủ môn | Na Uy |
| - | Andrej Bulajic | Thủ môn | Na Uy |
| 5 | Isak Kjelsrud Vik | Hậu vệ | Na Uy |
| 7 | Emin Pajić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 8 | Tobias Björnebye | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Sander Marthinussen | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Mathias Bringaker | Tiền đạo | Na Uy |
| 11 | Jonas Bruusgaard | Tiền vệ | Na Uy |
| 12 | Peder Nygaard Klausen | Thủ môn | Na Uy |
| 13 | Philip Sørlie Bro | Thủ môn | Na Uy |
| 13 | Philip Sorlie Bro | Thủ môn | |
| 14 | Tobias Flem | Tiền vệ | Na Uy |
| 14 | Oliver Midtgard | Tiền đạo | Na Uy |
| 16 | Elias Aasgaard Johnsen | Na Uy | |
| 17 | Benjamin Sundo | Hậu vệ | Na Uy |
| 18 | Nickolay Arsbog | Tiền vệ | Na Uy |
| 24 | Christian Mork Breivik | Hậu vệ | Na Uy |
| 27 | Kweku Kekeli | Hậu vệ | Ghana |
| 30 | Isak Thorsen Oulie | ||
| 32 | Jesper Johnsson Solberg | Hậu vệ | Na Uy |
| 34 | Linus Ween | Tiền vệ | Na Uy |
| 66 | Lucas Alexander Nicol | Tiền vệ | Na Uy |
| 92 | Giba Sesay | Tiền đạo | Na Uy |
| 99 | Andrej Bulajic | Thủ môn |