Minsk II
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Minsk II đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 30 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 3
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 52
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Minsk II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Minsk II tới kết quả thua Smorgon 0-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.
Vị trí của Minsk II mùa 18/19
Minsk II mới có 30 điểm sau 28 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 3 hoà và 16 thua.
Minsk II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Minsk II nằm giữa Volna và Orsha. Cách biệt với FC Slutsk là 30 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Minsk II
Minsk II ghi 13 bàn ở sân nhà và 24 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,7 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,9 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Minsk II
Minsk II là một đội bóng Belarus. Khán đài Stadyen Tarpeda có 5.200 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Minsk II
Hàng công Minsk II đứng thứ 14 với 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −15. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm.
Minsk II gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Minsk II làm khách của Volna lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Volna có 1 hoà, 4 thua. Volna bước vào trận khi đứng thứ 12 với 35 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matvey Sukharenko | Thủ môn | Belarus |
| 2 | Valentin Dikhtievskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 3 | Konstantin Malitskiy | Hậu vệ | Nga |
| 3 | D. Gorkovsky | Hậu vệ | |
| 4 | P. Sheremet | Hậu vệ | |
| 5 | V. Zholudov | Tiền vệ | |
| 6 | Y. Yatsyno | Tiền vệ | |
| 6 | E. Egorov | Tiền vệ | |
| 7 | Aleksey Tumanov | Hậu vệ | Belarus |
| 7 | G. Bulatsky | Tiền đạo | |
| 8 | Arseni Migdalenok | Tiền đạo | Belarus |
| 8 | I. Ivanov | Tiền vệ | |
| 8 | S. Matusevich | Tiền vệ | |
| 9 | Ilya Bondarenko | Tiền đạo | Belarus |
| 10 | I. Volchok | Tiền vệ | |
| 11 | T. Voytekhovich | Tiền vệ | |
| 11 | R. Galiakhmedov | Tiền vệ | |
| 11 | M. Montevka | Tiền đạo | |
| 11 | Nikas Bulyga | Hậu vệ | Belarus |
| 12 | Ilya Sviridenko | Hậu vệ | Belarus |
| 12 | V. Korotonozhkin | Tiền vệ | |
| 13 | Dmitri Denisenko | Tiền vệ | Belarus |
| 14 | V. Ganchuk | Hậu vệ | |
| 15 | N. Vasilevskiy | Hậu vệ | |
| 15 | Artem Sapego | Hậu vệ | Belarus |
| 15 | A. Khomenok | Tiền vệ | |
| 16 | M. Gerashchenko | Thủ môn | |
| 16 | M. Akritidis | Thủ môn | |
| 17 | Evgeni Kindruk | Tiền vệ | Belarus |
| 18 | Dmitry Morozov | Tiền vệ | Belarus |
| 19 | Vladislav Malyutin | Tiền đạo | Belarus |
| 19 | R. Safi | Tiền đạo | |
| 20 | R. Sitnikov | Hậu vệ | |
| 20 | Anton Lesik | Tiền vệ | Belarus |
| 20 | Artem Gancharenko | Tiền vệ | |
| 22 | I. Porshnev | Tiền đạo | |
| 29 | Ilya Dubinets | Tiền đạo | Belarus |
| 49 | Zakhar Drachev | Tiền vệ | Belarus |