Minnesota United II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Minnesota United II đang xếp thứ 5 trên tổng 30 đội, với 45 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 0
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- +4
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Minnesota United II
Gần đây Minnesota United II thắng Los Angeles FC II 3-2 trên sân nhà và hoà Real Monarchs 0-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 7.
Minnesota United II xếp hạng ra sao?
Minnesota United II vào guồng với 45 điểm sau 28 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 15 thắng, 13 thua và chưa hoà trận nào.
Minnesota United II tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Minnesota United II dừng ở 39 sau 28 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4.
Minnesota United II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Minnesota United II thắng 7 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,1 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Minnesota United II
Minnesota United II lấy National Sports Center ở Blaine, Minnesota làm sân nhà. Khán đài National Sports Center có 10.350 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Minnesota United II với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Minnesota United II tới Austin II ở ngôi đầu là 20 điểm. Muốn vượt Houston Dynamo FC II, đội cần bù 7 điểm. Ngay sau lưng là St. Louis City II, kém 1 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Minnesota United II
Minnesota United II sẽ làm khách của Ventura County trên sân Dignity Health Sports Park vào lúc 09h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 17 | Alisa Randell | Tiền đạo | Mỹ |
| 22 | Marcus Caldeira | Tiền đạo | Canada |
| 24 | Julian Gressel | Tiền vệ | Mỹ |
| 27 | David Taylor | Hậu vệ | Mỹ |
| 29 | Mamadou Dieng | Tiền đạo | Senegal |
| 31 | N. Dang | Hậu vệ | |
| 32 | Troy Putt | Tiền đạo | New Zealand |
| 33 | Kieran Chandler | Hậu vệ | Mỹ |
| 35 | P. Tarnue | Hậu vệ | |
| 36 | J. Friedman | Tiền đạo | |
| 37 | Kluiverth Aguilar | Hậu vệ | Peru |
| 39 | Luke Hille | Tiền đạo | Mỹ |
| 44 | G. Porter | Tiền vệ | |
| 45 | T. Dennis | Tiền đạo | |
| 46 | K. Perkins | Thủ môn | |
| 48 | W. Maynes | Hậu vệ | |
| 49 | E. Ortwein | Hậu vệ | |
| 50 | M. Harwood | Tiền vệ | |
| 51 | C. Grulke | Tiền vệ | |
| 52 | S. Maynes | Hậu vệ | |
| 54 | A. Witte | Thủ môn | |
| 56 | J. McCann | Thủ môn | |
| 59 | J. Farris | Hậu vệ | |
| 60 | Kai Zeruhn | Thủ môn | Mỹ |
| 61 | J. Bernard | Hậu vệ | |
| 62 | M. Bojang | Hậu vệ | |
| 64 | I. Saidi | Tiền đạo | |
| 66 | B. Schauf | Hậu vệ | |
| 67 | Carlos Harvey | Hậu vệ | Panama |
| 70 | Nathan Moua | Tiền vệ | Mỹ |
| 71 | J. Kibisu | Tiền vệ | |
| 75 | H. Cruz | Tiền vệ | |
| 84 | N. Osagie | Tiền đạo | |
| 90 | L. Pechota | Tiền vệ | |
| 92 | Alpha Kabia | Hậu vệ | Sierra Leone |
| 94 | Kayne Rizvanovich | Thủ môn | Mỹ |
| 95 | Sam Vigilante | Hậu vệ | |
| 97 | J. Clarkson | Hậu vệ | |
| 98 | Kristers Bite | Thủ môn | |
| 99 | J. Adebayo-Smith | Tiền đạo | Mỹ |