Minija
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga
Minija đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 67 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 22
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 68
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +55
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Minija trên bảng xếp hạng
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Minija. Bảng xếp hạng ghi nhận 22 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,7 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Minija
Cán cân bàn thắng bại của Minija đang là +55. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Phong độ gần đây của Minija
Lần ra sân gần đây nhất đưa Minija tới kết quả thua Kauno Žalgiris 0-3. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 5 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Minija
Thành tích hai sân của Minija là 12 trận thắng sân nhà so với 10 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 33 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Minija
Minija lấy Kretingos dirbtinės dangos aikštė ở Kretinga làm sân nhà. Sức chứa của Kretingos dirbtinės dangos aikštė là 1.000 chỗ.
Khoảng cách của Minija với nhóm trên và nhóm dưới
Minija đang hơn Babrungas 3 điểm.
Minija đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Minija về sân nhà tiếp Babrungas lúc 18h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 64 điểm. Trong năm trận gần nhất, Babrungas có 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Chang-hun Song | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 2 | Vykintas Gaudiešius | Thủ môn | Litva |
| 3 | Ernestas Mockus | Hậu vệ | Litva |
| 4 | Makan Diawara | Hậu vệ | Mali |
| 5 | Erik Kirjanov | Hậu vệ | Litva |
| 6 | M. A. Sidibe | Tiền vệ | |
| 7 | Julius Kasparavičius | Tiền đạo | Litva |
| 8 | Deividas Pipiras | Tiền đạo | Litva |
| 9 | D. Nwegbo | Tiền đạo | |
| 10 | Lee Min-Woo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 11 | A. Putvinas | Tiền đạo | |
| 13 | G. Gumbaravicius | Hậu vệ | |
| 14 | Nikita Komissarov | Tiền vệ | Estonia |
| 15 | Armandas Šveistrys | Tiền vệ | Litva |
| 18 | R. Takei | Tiền vệ | |
| 19 | Matas Keblys | Hậu vệ | Litva |
| 20 | Mamadou Traore | Tiền đạo | Mali |
| 21 | Linas Zingertas | Tiền đạo | Litva |
| 22 | A. Pipiras | Thủ môn | |
| 23 | Jurgis Jankauskas | Hậu vệ | Litva |
| 23 | M. Cisse | Tiền đạo | |
| 26 | N. Genutis | Tiền vệ | |
| 27 | S. Amirzian | Tiền vệ | |
| 32 | K. Oikawa | Tiền đạo | |
| 43 | B. Diawara | Hậu vệ | |
| 45 | K. Aderounmu | Tiền đạo |