Mingəçevir
Azerbaijan
Thứ hạng hiện tại Bảng Birinci Dasta
Mingəçevir đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 1 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mingəçevir qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Mingəçevir thua MOIK 0-3 và thua Cəbrayıl 0-3. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Mingəçevir
Mingəçevir trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 9. Cụ thể là 1 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,3 điểm mỗi trận.
Mingəçevir đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Mingəçevir nằm giữa Şimal và Baku Sportinq. Ngôi đầu của Şahdağ còn xa 11 điểm.
Hồ sơ đội bóng Mingəçevir
Mingəçevir lấy Yaşar Məmmədzadə adına şəhər stadionu ở Mingəçevir làm sân nhà. Khán đài Yaşar Məmmədzadə adına şəhər stadionu có 16.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Mingəçevir
Số bàn thua của Mingəçevir dừng ở 10 sau 4 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Mingəçevir gặp ai ở vòng tới?
Mingəçevir sẽ tiếp Şimal vào lúc 18h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Şimal có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Şimal bước vào trận khi đứng thứ 8 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Samson Ogunmola Olaoluwa | Tiền vệ | |
| 1 | O. Sadiqli | Thủ môn | |
| 4 | K. Quliyev | Tiền vệ | |
| 8 | U. Abba | Tiền vệ | |
| 9 | Amil Yunanov | Tiền đạo | Azerbaijan |
| 15 | S. Mammadov | Tiền vệ | |
| 17 | T. Farmanov | Tiền vệ | |
| 19 | N. Novruzov | Tiền đạo | |
| 20 | Roman Hüseynov | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 20 | Bahadur Haziyev | Tiền vệ | |
| 21 | R. Kerimi | Tiền vệ | |
| 27 | E. Mirzayev | Hậu vệ | |
| 32 | R. Cafarli | Hậu vệ | |
| 36 | A. Mammadli | Thủ môn | |
| 60 | E. Bayramov | Tiền vệ | |
| 70 | Nicat Mammadov | Tiền vệ | |
| 77 | M. Safarov | Tiền vệ | |
| 81 | K. Muradov | Hậu vệ | |
| 99 | C. Cabrayilov | Tiền vệ |