Mineros de Zacatecas
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera A: Apertura
Mineros de Zacatecas đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 18 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Mineros de Zacatecas
Mineros de Zacatecas lấy Estadio Carlos Vega Villalba ở Zacatecas làm sân nhà. Estadio Carlos Vega Villalba đón được 18.000 khán giả mỗi trận.
Mineros de Zacatecas xếp hạng ra sao?
Mineros de Zacatecas đang đứng thứ 5 trong số 16 đội. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 3 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Mineros de Zacatecas qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Mineros de Zacatecas: hoà Cancún 2-2, thua Durango 2-4 và thắng Piratas 3-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Mineros de Zacatecas trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Mineros de Zacatecas 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Vị trí Mineros de Zacatecas so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Mineros de Zacatecas nằm giữa Venados FC và Cancún. Cách biệt với Leones Negros UDG là 6 điểm.
Hàng công và hàng thủ Mineros de Zacatecas
Số bàn thua của Mineros de Zacatecas dừng ở 21 sau 12 trận. Đội đang có hiệu số +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
Đối thủ kế tiếp của Mineros de Zacatecas
Cruz Azul Hidalgo là đối thủ kế tiếp của Mineros de Zacatecas, trận sân khách bắt đầu lúc 01h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio 10 de Diciembre. Cruz Azul Hidalgo hiện đứng thứ 15 với 11 điểm. Cruz Azul Hidalgo có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Leonardo Durán | Thủ môn | Mexico |
| 2 | Luís Cervantes | Hậu vệ | Mexico |
| 3 | Salvador Manríquez | Hậu vệ | Mexico |
| 4 | Diego Marmolejo | Hậu vệ | Mexico |
| 5 | Justing Cano | Hậu vệ | Nicaragua |
| 6 | Paolo Ríos | Tiền vệ | Mexico |
| 7 | Erick Carballo | Tiền đạo | Mexico |
| 9 | J. Machado | Tiền đạo | |
| 10 | A. Ávila | Tiền vệ | Mexico |
| 11 | Luis Sandoval | Tiền đạo | Mexico |
| 12 | L. Hernandez | Hậu vệ | |
| 13 | Mauro Pérez | Tiền đạo | Mexico |
| 14 | Óscar Mazatán | Hậu vệ | Mexico |
| 16 | José Esquivel | Tiền vệ | Mexico |
| 18 | A. Mendoza | Tiền vệ | |
| 19 | Kevin Magaña | Tiền vệ | Mexico |
| 20 | W. D. Castro Garcia | Tiền đạo | |
| 22 | J. Valenzuela | Thủ môn | |
| 23 | Alonso García | Hậu vệ | Mexico |
| 24 | Pablo Padilla | Tiền vệ | Mexico |
| 25 | Adrián Villalobos | Tiền đạo | Mexico |
| 30 | Japheth Jiménez | Tiền đạo | Mexico |
| 86 | R. Rios | Tiền đạo | |
| 91 | J. Ramirez | Hậu vệ | |
| 96 | Alejandro Flores Sanchez Coupper | Hậu vệ | |
| 98 | H. Mata | Hậu vệ | |
| 110 | Mario Cordero | Tiền đạo | Mexico |