Milton Keynes Dons
Anh
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Milton Keynes Dons đang xếp thứ 23 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Milton Keynes Dons
Lần ra sân gần đây nhất đưa Milton Keynes Dons tới kết quả thua Reading 1-5. Loạt 6 trận vừa qua để lại 16 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Milton Keynes Dons xếp hạng ra sao?
Milton Keynes Dons trải qua mạch không thắng 8 trận và rơi xuống thứ 23. Thành tích mùa 26/27 là 6 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Milton Keynes Dons đang bám đuổi những ai?
Milton Keynes Dons kém Notts County ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Wigan Athletic bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Milton Keynes Dons?
Trên hàng công Milton Keynes Dons, Aaron Collins là cái tên nổ súng nhiều nhất với 6 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 67% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Giới thiệu Milton Keynes Dons
Milton Keynes Dons là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MK Dons. Sức chứa của Stadium MK là 30.500 chỗ.
Milton Keynes Dons trên sân nhà so với sân khách
Milton Keynes Dons nhận 7 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,5 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn trên sân nhà. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Milton Keynes Dons tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Milton Keynes Dons ghi 1,1 bàn và nhận 1,9 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 20.
Milton Keynes Dons đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Milton Keynes Dons sẽ tiếp Luton Town trên sân Stadium MK vào lúc 18h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Luton Town có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Luton Town hiện đứng thứ 13 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohamed Ali Omar Eisa Ahmad | Tiền đạo | Sudan |
| 1 | Craig McGillivray | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Gethin Jones | Tiền vệ | Úc |
| 4 | Daniel Barlaser | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Charlie Goode | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Dan Crowley | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Alex Gilbey | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Sam Nombe | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Aaron Collins | Tiền đạo | Wales |
| 11 | Nathaniel Méndez-Laing | Tiền đạo | Guatemala |
| 12 | Kane Wilson | Tiền vệ | Anh |
| 13 | Callum Paterson | Tiền đạo | Scotland |
| 15 | Cohen Bramall | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Samuel Silvera | Tiền vệ | Úc |
| 19 | Ryan Barnett | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Elijah Campbell | Hậu vệ | Anh |
| 21 | Marvin Ekpiteta | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Ibrahim Fullah | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Will Dennis | Thủ môn | Anh |
| 24 | Ryan Wintle | Tiền vệ | Anh |
| 26 | Ben Wiles | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Jay Matete | Tiền vệ | Anh |
| 29 | Rushian Hepburn-Murphy | Tiền đạo | Anh |
| 32 | Jack Sanders | Hậu vệ | Anh |
| 34 | Callum Tripp | Hậu vệ | Wales |
| 35 | Curtis Nelson | Hậu vệ | Anh |
| 39 | Jack Phillip Perniskie | Tiền đạo | New Zealand |
| 40 | Rian Silver | Tiền vệ | Anh |
| 42 | Elisha Boateng | Hậu vệ | Ghana |
| 47 | Simone Troso | Tiền vệ | Anh |
| 51 | Sebastian Stacey | Thủ môn | Anh |