Milan U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Milan U20 đang xếp thứ 13 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Milan U20 thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Milan U20 thua Atalanta U20 0-2 trên sân khách. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Milan U20 xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Milan U20. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Milan U20 với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Milan U20 nằm giữa Sassuolo U20 và Como U20. Cách biệt với Internazionale U20 là 7 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Milan U20
Milan U20 ghi 5 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Milan U20
Stadio Comunale Silvio Piola, sân nhà của Milan U20, chứa được 17.875 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Milan U20
Hàng công Milan U20 đứng thứ 16 với 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Lịch thi đấu sắp tới của Milan U20
Cagliari U20 là đối thủ kế tiếp của Milan U20, trận sân nhà bắt đầu lúc 16h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Cagliari U20 hiện đứng thứ 9 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Cagliari U20 là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | L. Calvani | Hậu vệ | |
| - | L. Di Nella | Tiền đạo | |
| - | A. Di Maria | Tiền vệ | |
| - | M. Geroli | Tiền vệ | |
| - | M. Mercogliano | Hậu vệ | |
| - | Y. Messaoudi | Hậu vệ | |
| - | A. Mbaye | Hậu vệ | |
| - | Ludovico Rocca | Hậu vệ | |
| 3 | E. Tartaglia | Tiền vệ | |
| 4 | V. Ibrahimovic | Tiền vệ | |
| 6 | F. Pandolfi | Tiền vệ | |
| 9 | Francesco Domnitei | Tiền đạo | |
| 10 | M. Anastasio | Tiền vệ | |
| 16 | C. Dotta | Tiền vệ | |
| 18 | P. Doneda | Thủ môn | |
| 19 | Ilja Pantelin | Thủ môn | Serbia |
| 20 | N. Perera | Hậu vệ | |
| 21 | A. Samb Thioune | Tiền đạo | |
| 27 | M. Zaramella | Tiền đạo | |
| 28 | F. Plazzotta | Tiền vệ | |
| 33 | F. Colombo | Hậu vệ | |
| 34 | R. Grassini | Tiền vệ | |
| 35 | E. Borsani | Tiền đạo | |
| 36 | T. Martini | Tiền vệ | |
| 39 | L. Nolli | Hậu vệ | |
| 40 | E. Cisse | Hậu vệ | |
| 41 | L. P. Bouyer | Thủ môn | |
| 42 | Emanuele Sala | Tiền vệ | Ý |
| 46 | D. Kurbegovic | Hậu vệ | |
| 48 | Edoardo Zanaga | Tiền đạo | Ý |
| 50 | A. Catalano | Thủ môn | |
| 55 | S. Agresta | Tiền vệ | |
| 56 | K. Mazzeo | Hậu vệ | |
| 70 | D. Petrone | Tiền đạo | |
| 76 | Viana Seedorf | Tiền vệ | |
| 77 | A. Cullotta | Hậu vệ | |
| 79 | M. Cisse | Tiền vệ | |
| 80 | A. Castiello | Tiền đạo | |
| 81 | S. Lupo | Tiền đạo | |
| 86 | L. Di Marco | Hậu vệ | |
| 95 | C. Vechiu | Hậu vệ | |
| 96 | L. Colombo | Tiền đạo | |
| 99 | Alessandro Bianchi | Thủ môn |