Miedź Legnica II
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng III
Miedź Legnica II đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Miedź Legnica II tấn công, phòng ngự ra sao?
Miedź Legnica II ghi 27 bàn và để thủng lưới 22 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 15 trong nhóm.
Miedź Legnica II đang đứng thứ mấy?
Miedź Legnica II có 17 điểm sau 12 vòng. Đội thi đấu ở bảng III của giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Miedź Legnica II
Gần đây Miedź Legnica II thắng Rakow II 2-1 trên sân nhà và thắng Polonia Nysa 2-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 18 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Miedź Legnica II
Miedź Legnica II ghi 10 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,8 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Miedź Legnica II
Sân nhà của Miedź Legnica II, đội bóng Ba Lan, là Boisko piłkarskie przy Stadionie Miejskim - sztuczna nawierzchnia. Sức chứa của Boisko piłkarskie przy Stadionie Miejskim - sztuczna nawierzchnia là 1.000 chỗ.
Cuộc đua quanh vị trí của Miedź Legnica II
Trên bảng xếp hạng, Miedź Legnica II nằm giữa Karkonosze Jelenia Góra và Stilon Gorzów. Ngôi đầu của Zaglebie Sosnowiec còn xa 8 điểm.
Trận kế tiếp của Miedź Legnica II
Kluczbork là đối thủ kế tiếp của Miedź Legnica II, trận sân khách bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Kluczbork hiện đứng thứ 14 ở bảng III với 12 điểm. Trong năm trận gần nhất, Kluczbork có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | K. Rozycki | Tiền vệ | |
| 3 | Jakub Kaczemba | Tiền vệ | |
| 6 | Jacek Podgórski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 6 | L. Bryja | Tiền vệ | |
| 7 | Andrzej Bolesta | Hậu vệ | |
| 8 | Mateusz Ciapa | Tiền vệ | Ba Lan |
| 10 | Emmanuel Okoh | Tiền vệ | |
| 12 | Mateusz Marciniak | Tiền vệ | |
| 13 | Kacper Józefiak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 14 | Daniel Klich | Tiền đạo | |
| 16 | Mateusz Wezik | Hậu vệ | |
| 17 | Igor Maliszewski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 19 | T. Hidayat | Tiền vệ | |
| 20 | Patryk Szuba | Hậu vệ | |
| 21 | M. Keita | Tiền đạo | |
| 23 | W. Rezacz | Hậu vệ | |
| 27 | Pandi Pulu | Tiền vệ | |
| 29 | F. Uopmabin | Tiền đạo | |
| 31 | Vitaliy Diachenko | Thủ môn | |
| 51 | M. Zwan | Tiền vệ | |
| 77 | Franciszek Chojak | Thủ môn | |
| 88 | S. Paczek | Tiền vệ |