Midland
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Midland đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 51 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Midland
Hàng công Midland đứng thứ 5 với 1,2 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +12. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.
Midland trên bảng xếp hạng
Hàng thủ là nền móng đưa Midland tới vị trí thứ 5. Vị trí này tính trong bảng 2. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 9 hoà và 10 thua.
Midland qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Midland thắng Atletico DE Rafaela 4-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 4 bàn.
Midland mạnh hơn ở sân nào?
Midland nhận 7 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 19 bàn.
Hồ sơ đội bóng Midland
Midland lấy Estadio Ferrocarril Midland ở Libertad, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Estadio Ferrocarril Midland có 6.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MID.
Vị trí Midland so với phần còn lại của bảng
Midland kém Gimnasia Jujuy ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Ngôi đầu của Tristan Suarez còn xa 8 điểm. Ngay sau lưng là Gimnasia Y Tiro, kém 2 điểm.
Trận kế tiếp của Midland
Lịch thi đấu đưa Midland sang làm khách của San Martin Tucuman trên sân Estadio La Ciudadela lúc 03h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). San Martin Tucuman bước vào trận khi đứng thứ 10 ở bảng 2 với 43 điểm. San Martin Tucuman có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mauro Leguiza | Thủ môn | Argentina |
| 2 | G. Cepeda | Hậu vệ | |
| 3 | Mariano Penepil | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Lautaro Díaz Laharque | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Isaías Andrada | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | T. Muia | Hậu vệ | |
| 5 | Nicolás Violini | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Luciano Leonel Recalde | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Pablo Casarico | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Pedro Castorani | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | D. E. Bulacio | Tiền đạo | |
| 7 | F. Marin | Tiền đạo | |
| 8 | Jesus Camano | Tiền vệ | |
| 9 | J. Perales | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Matías Flores | Tiền vệ | Mexico |
| 10 | Marcos Roseti | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Ramiro Luna | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Lucas Escobar | Thủ môn | Argentina |
| 12 | S. Garcia Rossi | Thủ môn | |
| 13 | M. Olavarria | Hậu vệ | |
| 14 | Emilio Porro | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Bautista Lamosa | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | J. Canalda | Hậu vệ | |
| 15 | D. Aguilar | Tiền vệ | |
| 15 | D. Guzman | Tiền đạo | |
| 16 | M. Frattini | Tiền vệ | |
| 17 | Valentino Madalon | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Rodrigo Cao | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Santino Primante | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Tiago Borgogno | Tiền đạo | |
| 20 | M. Abbruzzesse | Tiền vệ |