MFK Zvolen
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
MFK Zvolen đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Lokomotíva Zvolen
Trận gần nhất, Lokomotíva Zvolen thua Baník Lehota p.Vtáčnikom 0-1 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 14 bàn.
Thành tích mùa 18/19 của Lokomotíva Zvolen
Lokomotíva Zvolen trải qua mạch thua 6 trận và rơi xuống thứ 16. Cụ thể là 3 hoà, 9 thua và chưa thắng trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,3 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Lokomotíva Zvolen
Lokomotíva Zvolen kém Humenné ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Đội đầu bảng Petržalka đang hơn 26 điểm.
Giới thiệu Lokomotíva Zvolen
Lokomotíva Zvolen lấy Areál MFK Lokomotíva Zvolen ở Zvolen làm sân nhà. Areál MFK Lokomotíva Zvolen có 1.500 chỗ ngồi.
Lokomotíva Zvolen chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Lokomotíva Zvolen chưa thắng trận nào, cả trên sân nhà lẫn sân khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 13 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 8 bàn.
Lokomotíva Zvolen tấn công, phòng ngự ra sao?
Lokomotíva Zvolen ghi 7 bàn và để thủng lưới 21 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −14.
Đối thủ kế tiếp của Lokomotíva Zvolen
Ngày 17/10/2026, Lokomotíva Zvolen tiếp Považská Bystrica, bóng lăn lúc 19h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Považská Bystrica có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Považská Bystrica hiện đứng thứ 3 với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Stephen Adayilo | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Abubakar Muhammad Bello | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Kelechi Johnpaul Izuakor | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Lazar Vrekic | Tiền vệ | Serbia |
| - | Lukas Biely | Tiền vệ | Slovakia |
| - | Jan Nemcok | Tiền vệ | Slovakia |
| - | Kristi Qose | Tiền vệ | Albania |
| - | Adam Oravec | Hậu vệ | Slovakia |
| 1 | Milan Mraz | Thủ môn | Slovakia |
| 1 | Jan Vanik | ||
| 2 | Lukas Filipiak | Hậu vệ | Slovakia |
| 3 | Erik Gasko | Hậu vệ | Slovakia |
| 5 | Jan Slovak | ||
| 5 | Matthias Leitl | Hậu vệ | Slovakia |
| 10 | Miroslav Gono | Tiền vệ | Slovakia |
| 11 | Peter Onuoha | Tiền đạo | Nigeria |
| 12 | Lukas Dvorsky | Hậu vệ | Slovakia |
| 15 | Rastislav Kysel | ||
| 17 | Tomas Husarcik | Tiền đạo | Slovakia |
| 17 | Tomáš Kajsin | Tiền đạo | Slovakia |
| 17 | Matus Koros | Tiền vệ | Slovakia |
| 18 | Adrian Tucek | ||
| 19 | Kristian Psarsky | ||
| 21 | Roman Paller | ||
| 22 | Branko Maruniak | Thủ môn | Slovakia |
| 23 | Adam Spila | ||
| 31 | Simon Kocka | Thủ môn | Slovakia |
| 33 | Bernard Petrak | Hậu vệ | Slovakia |
| 44 | Timotej Záhumenský | Tiền vệ | Slovakia |
| 86 | Donát Pálfi | Thủ môn | Hungary |