Metz II
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe E
Metz II đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 33 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 3
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Metz II
Sân nhà của Metz II, đội bóng Pháp, là Stade Dezavelle. Sức chứa của Stade Dezavelle là 1.500 chỗ.
Thành tích mùa 19/20 của Metz II
Sau 26 vòng, Metz II có 33 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Cụ thể là 10 thắng, 3 hoà và 13 thua.
Metz II thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Metz II thua Olympique St Quentin 0-2 và thua Reims II 1-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Metz II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Metz II 7 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Metz II
Khoảng cách từ Metz II tới Lille II ở ngôi đầu là 15 điểm. Muốn vượt Gazelec FC Ajaccio, đội cần bù 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Metz II
Hàng thủ Metz II đứng thứ 12, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Fabio Lohei | Tiền vệ | Luxembourg |
| - | Morgan Hiessler | Hậu vệ | Pháp |
| - | Luzolo Vangi Vungele | Hậu vệ | Pháp |
| - | Djebril Danhach | Hậu vệ | Pháp |
| - | Romain Jean-Baptiste | Thủ môn | Pháp |
| - | Tony Algarin | Thủ môn | Haiti |
| - | Joseph Namatane | Tiền vệ | Senegal |
| - | Antonin Melis | Tiền vệ | Pháp |
| - | Kimi Gandziri | Tiền đạo | Pháp |
| - | Tahirys Dos Santos | Tiền vệ | Pháp |
| - | Delano Meyrieu | Tiền vệ | Mỹ |
| - | Diego Duarte | Tiền vệ | Luxembourg |
| - | Luca Pausã | Thủ môn | Pháp |
| - | Mahi-Nathan Gnemagnon | Tiền đạo | Pháp |
| - | Joan Tshiabu | Tiền vệ | Pháp |
| - | Noé Poillion | Thủ môn | Pháp |
| - | Yaniss Mladjao | Tiền đạo | Pháp |
| - | Clarence Kokoro | Hậu vệ | Pháp |
| - | Mouhamadou Cisse | Tiền vệ | Senegal |
| - | Nathan Mbala | Tiền đạo | CHDC Congo |
| - | Duncan Clairet | Thủ môn | Pháp |
| - | Benjamin Nfingui | Hậu vệ | Pháp |
| - | Hugo Hare | Tiền vệ | Pháp |
| - | Adam Marchal | Hậu vệ | Pháp |
| - | Josué Fernando | Tiền đạo | Pháp |
| - | Bryan Song | Hậu vệ | Pháp |
| 1 | Alexis Mirbach | Thủ môn | Pháp |
| 3 | Kévin Van Den Kerkhof | Hậu vệ | Algeria |
| 5 | Fali Candé | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 5 | Ababacar Lô | Hậu vệ | Senegal |
| 8 | Lilian Raillot | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Wassim Bahri | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Alpha Touré | Tiền vệ | Senegal |
| 9 | Édouard Soumah-Abbad | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Joel Asoro | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 14 | Joseph Diazongua Nfinigui | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Arthur Atta | Tiền vệ | Pháp |
| 15 | Morgan Bokele Mputu | Tiền đạo | Pháp |
| 17 | Ibou Sané | Tiền đạo | Senegal |
| 18 | Charles Divialle Corbière | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | Joseph Mangondo | Tiền đạo | Pháp |
| 18 | Joris Manquant | Tiền đạo | Pháp |
| 19 | Malick Mbaye | Tiền vệ | Senegal |
| 25 | Cleo Melieres | Tiền đạo | Pháp |
| 29 | Oussmane Kébé | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Ismaël Guerti | Tiền vệ | Morocco |
| 61 | Pape Sy | Thủ môn | Senegal |