Metalul Buzău
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
Metalul Buzău đang xếp thứ 7 trên tổng 22 đội, với 17 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Metalul Buzău
Ba trận gần nhất của Metalul Buzău: thắng ASA Targu Mures 1-0, thắng Concordia 1-0 và thắng Unirea Slobozia 2-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Metalul Buzău đang đứng thứ mấy?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Metalul Buzău đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Metalul Buzău
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Metalul Buzău mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Khoảng cách của Metalul Buzău với nhóm trên và nhóm dưới
Metalul Buzău bằng điểm CS Afumati và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Slatina là 5 điểm. Ngay sau lưng là FC Bacau, kém 2 điểm.
Metalul Buzău chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Metalul Buzău thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,8 bàn mỗi trận so với 0,6 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Metalul Buzău
Teren Sintetic Cornel Negoescu, sân nhà của Metalul Buzău, chứa được 3.000 chỗ ngồi.
Metalul Buzău đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Metalul Buzău sang làm khách của CSM Satu Mare lúc 15h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). CSM Satu Mare hiện đứng thứ 20 với 5 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của CSM Satu Mare là 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tudor Zoicas | Tiền đạo | |
| 2 | Claudiu Juncănaru | Hậu vệ | Romania |
| 3 | R. Alecsandroaie | Hậu vệ | |
| 4 | Alberto Olaru | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Dănilă Parfeon | Hậu vệ | Romania |
| 6 | Yasuhiro Hanada | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 7 | Cristian Dumitru | Tiền đạo | Romania |
| 8 | D. D. Oprea | Tiền vệ | |
| 9 | Geani Crețu | Tiền vệ | Romania |
| 10 | Răzvan Milea | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Sabin Moldovan | Tiền đạo | Romania |
| 14 | Ilyas El Khabchi | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Adelin Ilie | Hậu vệ | |
| 15 | K. Hayashi | Tiền vệ | |
| 19 | Darius Băncilă | Tiền vệ | Romania |
| 20 | A. Cublesan | Tiền vệ | |
| 23 | Andrei Ureche | Thủ môn | Romania |
| 25 | I. Dinu | Thủ môn | |
| 26 | Nikolaos Baxevanos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 27 | F. Opait | Tiền vệ | |
| 28 | Valentin Robu | Tiền đạo | Romania |
| 33 | Luca Nagy | Tiền đạo | Romania |
| 77 | F. Puiu | Tiền vệ | |
| 80 | Ricardo Caldararu | Hậu vệ | |
| 97 | Alin Nica | Tiền vệ | Romania |
| 98 | A. Saim Tudor | Tiền đạo | |
| 99 | Claudiu Borțoneanu | Tiền vệ | Romania |